Bỏ qua đến nội dung

告别

gào bié
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chào tạm biệt
  2. 2. chia tay
  3. 3. lì biệt

Usage notes

Collocations

Common patterns: 跟/和/向...告别 (say goodbye to). E.g., 跟朋友告别.

Common mistakes

告别 is used for leaving a person or place; it's not used for leaving a job or position (辞职).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我跟朋友 告别 了。
I said goodbye to my friend.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.