Bỏ qua đến nội dung

gào
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nói
  2. 2. báo cáo
  3. 3. khiếu nại

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我沒 訴湯姆,就不會 訴你。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10040468)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 告

布告
bù gào

bản thông báo

公告
gōng gào

công bố

劝告
quàn gào

khuyên nhủ

原告
yuán gào

nguyên đơn

告别
gào bié

chào tạm biệt

告状
gào zhuàng

khiếu nại

告知
gào zhī

thông báo

告示
gào shi

Thông báo

告诉
gào sù

đòi bồi thường

告诉
gào su

nói cho biết

告诫
gào jiè

cảnh cáo

告辞
gào cí

lời từ biệt

报告
bào gào

báo cáo

宣告
xuān gào

tuyên bố

广告
guǎng gào

quảng cáo

控告
kòng gào

tố cáo

无可奉告
wú kě fèng gào

không bình luận

被告
bèi gào

bị cáo

警告
jǐng gào

cảnh báo

转告
zhuǎn gào

truyền đạt

通告
tōng gào

thông báo

预告
yù gào

thông báo trước

不可告人
bù kě gào rén

không thể nói cho người khác biết

乞哀告怜
qǐ āi gào lián

cầu xin sự thương hại và nhờ vả giúp đỡ (thành ngữ)

以失败而告终
yǐ shī bài ér gào zhōng

thất bại mà thành công

布告栏
bù gào lán

bảng thông báo

假报告
jiǎ bào gào

báo cáo giả

做祷告
zuò dǎo gào

cầu nguyện

传告
chuán gào

truyền đạt

危险警告灯
wēi xiǎn jǐng gào dēng

đèn cảnh báo nguy hiểm

原被告
yuán bèi gào

nguyên đơn và bị đơn

告一段落
gào yī duàn luò

kết thúc một giai đoạn

告之
gào zhī

báo cho biết

告便
gào biàn

xin phép cáo lui

告别式
gào bié shì

lễ tang

告吹
gào chuī

thất bại

告密
gào mì

tố cáo

告密者
gào mì zhě

người tố giác

告急
gào jí

khẩn cấp

告捷
gào jié

báo thắng

告求
gào qiú

cầu xin

告发
gào fā

tố cáo

告白
gào bái

thổ lộ tình cảm

告示牌
gào shì pái

bảng thông báo

告竣
gào jùn

hoàn thành

告终
gào zhōng

kết thúc

告罄
gào qìng

hết sạch

告解
gào jiě

xưng tội

告语
gào yǔ

báo cho biết

告诵
gào sòng

báo cho biết

告谕
gào yù

cáo dụ

告退
gào tuì

xin phép lui

告送
gào song

báo cho biết

告饶
gào ráo

xin khoan dung

哀告
āi gào

van xin thảm thiết

哀告宾服
āi gào bīn fú

thần phục và nộp cống

单方宣告
dān fāng xuān gào

tuyên bố đơn phương

报告员
bào gào yuán

người phát ngôn

报告文学
bào gào wén xué

phóng sự văn học

报告书
bào gào shū

báo cáo

报告会
bào gào huì

buổi báo cáo

大功告成
dà gōng gào chéng

thành công tốt đẹp (dự án hoặc mục tiêu)

大会报告起草人
dà huì bào gào qǐ cǎo rén

người soạn thảo báo cáo đại hội

央告
yāng gao

van xin

奉告
fèng gào

(kính ngữ) báo cho biết

奔走相告
bēn zǒu xiāng gào

chạy đi báo tin cho nhau

安民告示
ān mín gào shì

thông báo trấn an dân chúng

密告
mì gào

báo mật

工作报告
gōng zuò bào gào

báo cáo công tác

年度报告
nián dù bào gào

báo cáo thường niên

广告商
guǎng gào shāng

công ty quảng cáo

广告宣传
guǎng gào xuān chuán

quảng cáo; tuyên truyền quảng bá

广告宣传画
guǎng gào xuān chuán huà

áp phích; bích chương quảng cáo

广告宣传车
guǎng gào xuān chuán chē

xe quảng cáo di động

广告拦截器
guǎng gào lán jié qì

trình chặn quảng cáo

广告条幅
guǎng gào tiáo fú

quảng cáo biểu ngữ

广告栏
guǎng gào lán

cột quảng cáo (trên báo)

广告片
guǎng gào piàn

phim quảng cáo

广告牌
guǎng gào pái

biển quảng cáo

广告衫
guǎng gào shān

áo thun quảng cáo

广而告之广告公司
guǎng ér gào zhī guǎng gào gōng sī

Công ty Quảng cáo Quốc tế Truyền thông Đại chúng Trung Quốc

忠告
zhōng gào

khuyên bảo; khuyên răn

恶人先告状
è rén xiān gào zhuàng

kẻ có tội lại đi kiện trước

户告人晓
hù gào rén xiǎo

hô hào khắp nơi cho mọi người biết

打小报告
dǎ xiǎo bào gào

(thông tục) mách lẻo; tố cáo ai đó

提告
tí gào

(luật) khởi kiện

提告人
tí gào rén

nguyên đơn

插播广告
chā bō guǎng gào

quảng cáo chèn giữa chương trình

据实以告
jù shí yǐ gào

báo cáo theo sự thật

放告
fàng gào

công bố một tuyên bố

政府警告
zhèng fǔ jǐng gào

cảnh báo của chính phủ

敬告
jìng gào

kính báo

文告
wén gào

tuyên bố bằng văn bản

施政报告
shī zhèng bào gào

báo cáo hành chính

服务广告协议
fú wù guǎng gào xié yì

Giao thức quảng cáo dịch vụ

条幅广告
tiáo fú guǎng gào

quảng cáo biểu ngữ

植入式广告
zhí rù shì guǎng gào

quảng cáo cài sản phẩm

求告
qiú gào

cầu xin

求情告饶
qiú qíng gào ráo

cầu xin tha thứ (thành ngữ)

求爷爷告奶奶
qiú yé ye gào nǎi nai

van xin ông bà (thành ngữ)

波茨坦公告
bō cí tǎn gōng gào

Tuyên bố Potsdam

状告
zhuàng gào

kiện

登广告
dēng guǎng gào

quảng cáo

研究报告
yán jiū bào gào

báo cáo nghiên cứu

祷告
dǎo gào

cầu nguyện

禀告
bǐng gào

báo cáo (với cấp trên)

简略见告
jiǎn lüe4 jiàn gào

tóm tắt ngắn gọn hoặc tổng quan (về một kế hoạch, v.v.)

网络广告
wǎng luò guǎng gào

quảng cáo trực tuyến

考克斯报告
kǎo kè sī bào gào

Báo cáo Cox

自告奋勇
zì gào fèn yǒng

tình nguyện làm

盖台广告
gài tái guǎng gào

quảng cáo xen kẽ

行将告罄
xíng jiāng gào qìng

sắp cạn kiệt

被告人
bèi gào rén

bị cáo

讣告
fù gào

cáo phó

诬告
wū gào

vu cáo

谆谆告诫
zhūn zhūn gào jiè

khuyên bảo một cách tha thiết và lặp đi lặp lại (thành ngữ)

辐射警告标志
fú shè jǐng gào biāo zhì

biểu tượng cảnh báo phóng xạ

遗体告别式
yí tǐ gào bié shì

lễ tang

电告
diàn gào

báo tin bằng điện tín, điện thoại, v.v.

预告片
yù gào piàn

đoạn giới thiệu (phim)

首战告捷
shǒu zhàn gào jié

thắng trận đầu

点击付费广告
diǎn jī fù fèi guǎng gào

quảng cáo trả tiền theo lượt nhấp