告
Định nghĩa
- 1. nói
- 2. báo cáo
- 3. khiếu nại
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1我沒 告 訴湯姆,就不會 告 訴你。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.
Từ chứa 告
bản thông báo
công bố
khuyên nhủ
nguyên đơn
chào tạm biệt
khiếu nại
thông báo
Thông báo
đòi bồi thường
nói cho biết
cảnh cáo
lời từ biệt
báo cáo
tuyên bố
quảng cáo
tố cáo
không bình luận
bị cáo
cảnh báo
truyền đạt
thông báo
thông báo trước
không thể nói cho người khác biết
cầu xin sự thương hại và nhờ vả giúp đỡ (thành ngữ)
thất bại mà thành công
bảng thông báo
báo cáo giả
cầu nguyện
truyền đạt
đèn cảnh báo nguy hiểm
nguyên đơn và bị đơn
kết thúc một giai đoạn
báo cho biết
xin phép cáo lui
lễ tang
thất bại
tố cáo
người tố giác
khẩn cấp
báo thắng
cầu xin
tố cáo
thổ lộ tình cảm
bảng thông báo
hoàn thành
kết thúc
hết sạch
xưng tội
báo cho biết
báo cho biết
cáo dụ
xin phép lui
báo cho biết
xin khoan dung
van xin thảm thiết
thần phục và nộp cống
tuyên bố đơn phương
người phát ngôn
phóng sự văn học
báo cáo
buổi báo cáo
thành công tốt đẹp (dự án hoặc mục tiêu)
người soạn thảo báo cáo đại hội
van xin
(kính ngữ) báo cho biết
chạy đi báo tin cho nhau
thông báo trấn an dân chúng
báo mật
báo cáo công tác
báo cáo thường niên
công ty quảng cáo
quảng cáo; tuyên truyền quảng bá
áp phích; bích chương quảng cáo
xe quảng cáo di động
trình chặn quảng cáo
quảng cáo biểu ngữ
cột quảng cáo (trên báo)
phim quảng cáo
biển quảng cáo
áo thun quảng cáo
Công ty Quảng cáo Quốc tế Truyền thông Đại chúng Trung Quốc
khuyên bảo; khuyên răn
kẻ có tội lại đi kiện trước
hô hào khắp nơi cho mọi người biết
(thông tục) mách lẻo; tố cáo ai đó
(luật) khởi kiện
nguyên đơn
quảng cáo chèn giữa chương trình
báo cáo theo sự thật
công bố một tuyên bố
cảnh báo của chính phủ
kính báo
tuyên bố bằng văn bản
báo cáo hành chính
Giao thức quảng cáo dịch vụ
quảng cáo biểu ngữ
quảng cáo cài sản phẩm
cầu xin
cầu xin tha thứ (thành ngữ)
van xin ông bà (thành ngữ)
Tuyên bố Potsdam
kiện
quảng cáo
báo cáo nghiên cứu
cầu nguyện
báo cáo (với cấp trên)
tóm tắt ngắn gọn hoặc tổng quan (về một kế hoạch, v.v.)
quảng cáo trực tuyến
Báo cáo Cox
tình nguyện làm
quảng cáo xen kẽ
sắp cạn kiệt
bị cáo
cáo phó
vu cáo
khuyên bảo một cách tha thiết và lặp đi lặp lại (thành ngữ)
biểu tượng cảnh báo phóng xạ
lễ tang
báo tin bằng điện tín, điện thoại, v.v.
đoạn giới thiệu (phim)
thắng trận đầu
quảng cáo trả tiền theo lượt nhấp