Bỏ qua đến nội dung

味觉

wèi jué
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. sense of taste
  2. 2. gustation

Usage notes

Common mistakes

Don't confuse 味觉 (sense of taste) with 味道 (flavor/taste of food). 味觉 is the physical sense, while 味道 describes how something tastes.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
感冒会影响 味觉
A cold can affect your sense of taste.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.