Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. một giấc ngủ ngắn
- 2. một giấc ngủ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 觉
không biết
khứu giác
nhận ra
ảo giác
cảm giác
nhận ra
trực giác
đi ngủ
cảm giác
tự giác
thị giác
cảm thấy
ý thức
thức tỉnh
cảm giác chạm
ảo giác
tỉnh dậy sau một giấc ngủ
không hiểu nhưng thấy ghê gớm
không tự giác
vô thức
lanh lợi
trong bí mật tuyệt đối
nhìn xa trông rộng
người có tầm nhìn xa
cảm giác mối tình đầu
động giác
giấc ngủ trưa
vị giác
giảm vị giác
chất gây ảo giác
cảm giác sau khi kích thích chấm dứt
rối loạn tâm thần
Aisin Gioro, họ của các hoàng đế Mãn Thanh thời nhà Thanh
cảm thấy
cơ quan cảm giác
cơ quan cảm giác
huyện Chiêu Giác, thuộc châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, phía nam Tứ Xuyên
huyện Chiêu Giác ở châu tự trị Lương Sơn Di tộc, phía nam Tứ Xuyên
hoàn toàn không nhận thức được
cảm giác nóng
vô tri giác
cảm giác đau
càng thấy khó khăn
tính trực giác
ngủ
ngủ trưa
ngủ lại (thay vì dậy vào buổi sáng)
ngủ nướng
ngủ (tiếng Quảng Đông)
khả năng nhận thức
tính tách rời tri giác
bí mật tuyệt đối
giác quan thứ sáu
(nghĩa đen) mệt mỏi (vì khó khăn trong tình cảm) đến mức cảm thấy không thể yêu lại lần nữa (tiếng lóng Internet)
giấc ngủ đẹp (trước nửa đêm)
thính giác
thị giác màu
ngủ bù
phương ngôn thị giác
ảo giác thị giác
nhận biết
cảnh giác; đề phòng
huyện Gonjo, Tây Tạng
huyện Gonjo (huyện thuộc khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc)
kết hợp ảo giác
thị giác hai mắt
cảm giác rung chấn
cảm thấy đột ngột
chợt nhận ra