Bỏ qua đến nội dung

jiào

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. một giấc ngủ ngắn
  2. 2. một giấc ngủ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他睡了一 ,现在很清醒。
我每天晚上十点睡
闭眼睡
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2411821)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 觉

不知不觉
bù zhī bù jué

không biết

嗅觉
xiù jué

khứu giác

察觉
chá jué

nhận ra

幻觉
huàn jué

ảo giác

感觉
gǎn jué

cảm giác

发觉
fā jué

nhận ra

直觉
zhí jué

trực giác

睡觉
shuì jiào

đi ngủ

知觉
zhī jué

cảm giác

自觉
zì jué

tự giác

视觉
shì jué

thị giác

觉得
jué de

cảm thấy

觉悟
jué wù

ý thức

觉醒
jué xǐng

thức tỉnh

触觉
chù jué

cảm giác chạm

错觉
cuò jué

ảo giác

一觉醒来
yī jiào xǐng lái

tỉnh dậy sau một giấc ngủ

不明觉厉
bù míng jué lì

không hiểu nhưng thấy ghê gớm

不自觉
bù zì jué

không tự giác

不觉
bù jué

vô thức

乖觉
guāi jué

lanh lợi

人不知鬼不觉
rén bù zhī guǐ bù jué

trong bí mật tuyệt đối

先知先觉
xiān zhī xiān jué

nhìn xa trông rộng

先觉
xiān jué

người có tầm nhìn xa

初恋感觉
chū liàn gǎn jué

cảm giác mối tình đầu

动觉
dòng jué

động giác

午觉
wǔ jiào

giấc ngủ trưa

味觉
wèi jué

vị giác

味觉迟钝
wèi jué chí dùn

giảm vị giác

幻觉剂
huàn jué jì

chất gây ảo giác

后感觉
hòu gǎn jué

cảm giác sau khi kích thích chấm dứt

思觉失调
sī jué shī tiáo

rối loạn tâm thần

爱新觉罗
ài xīn jué luó

Aisin Gioro, họ của các hoàng đế Mãn Thanh thời nhà Thanh

感觉到
gǎn jué dào

cảm thấy

感觉器
gǎn jué qì

cơ quan cảm giác

感觉器官
gǎn jué qì guān

cơ quan cảm giác

昭觉
zhāo jué

huyện Chiêu Giác, thuộc châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, phía nam Tứ Xuyên

昭觉县
zhāo jué xiàn

huyện Chiêu Giác ở châu tự trị Lương Sơn Di tộc, phía nam Tứ Xuyên

浑然不觉
hún rán bù jué

hoàn toàn không nhận thức được

温觉
wēn jué

cảm giác nóng

无知觉
wú zhī jué

vô tri giác

痛觉
tòng jué

cảm giác đau

益觉困难
yì jué kùn nan

càng thấy khó khăn

直觉性
zhí jué xìng

tính trực giác

困觉
kùn jiào

ngủ

睡午觉
shuì wǔ jiào

ngủ trưa

睡回笼觉
shuì huí lóng jiào

ngủ lại (thay vì dậy vào buổi sáng)

睡懒觉
shuì lǎn jiào

ngủ nướng

瞓觉
fèn jiào

ngủ (tiếng Quảng Đông)

知觉力
zhī jué lì

khả năng nhận thức

知觉解体
zhī jué jiě tǐ

tính tách rời tri giác

神不知鬼不觉
shén bù zhī guǐ bù jué

bí mật tuyệt đối

第六感觉
dì liù gǎn jué

giác quan thứ sáu

累觉不爱
lèi jué bù ài

(nghĩa đen) mệt mỏi (vì khó khăn trong tình cảm) đến mức cảm thấy không thể yêu lại lần nữa (tiếng lóng Internet)

美容觉
měi róng jiào

giấc ngủ đẹp (trước nửa đêm)

听觉
tīng jué

thính giác

色觉
sè jué

thị giác màu

补觉
bǔ jiào

ngủ bù

视觉方言
shì jué fāng yán

phương ngôn thị giác

视错觉
shì cuò jué

ảo giác thị giác

觉察
jué chá

nhận biết

警觉
jǐng jué

cảnh giác; đề phòng

贡觉
gòng jué

huyện Gonjo, Tây Tạng

贡觉县
gòng jué xiàn

huyện Gonjo (huyện thuộc khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc)

错觉结合
cuò jué jié hé

kết hợp ảo giác

双眼视觉
shuāng yǎn shì jué

thị giác hai mắt

震觉
zhèn jué

cảm giác rung chấn

顿觉
dùn jué

cảm thấy đột ngột

惊觉
jīng jué

chợt nhận ra