命名
Định nghĩa
- 1. đặt tên; mệnh danh; gọi tên
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ chứa 命名
đặt tên theo tên người
chịu phép rửa tội
ngày lễ đặt tên
danh pháp
hệ thống danh pháp
đối chứng đặt tên
chưa có tiêu đề
đổi tên
(tin học) CamelCase