和谐
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. hòa hợp
- 2. hài hòa
- 3. bình hòa
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemSynonyms
2 itemsUsage notes
Cultural notes
“和谐”在当代中文语境中有时被用作网络审查的委婉语,需注意使用场合。
Câu ví dụ
Hiển thị 2我们应该营造一个 和谐 的环境。
这个社区的环境很 和谐 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 和谐
Từ cấu thành 和谐
(joining two nouns) and; together with; with (Taiwan pr. [hàn])
to compose a poem in reply (to sb's poem) using the same rhyme sequence
to complete a set in mahjong or playing cards
to combine a powdery substance (flour, plaster etc) with water
to mix (ingredients) together
(bound form) harmonious