和
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. và
- 2. với
- 3. cùng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他 和 情人一起旅行。
我 和 他几乎没有交集。
我 和 他是小学同学。
我 和 他是同事。
我们 和 客户保持着密切的合作关系。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 和
cộng hòa
sư
hòa bình
sống chung hoà bình
thân thiện
hòa thuận
thân thiện
hòa giải
hòa hợp
bình
ấm áp
nhẹ nhàng
nhẹ nhàng
ấm vừa
an lành và hòa bình
làm dịu
tổng số
sự ấm áp
hòa giải
đồng ý
thời tiết đẹp
bão hòa
hùa theo nhau
hòa khí một đoàn
hợp âm bảy
không hiểu đầu cua tai nheo gì cả
xem 三個和尚沒水喝|三个和尚没水喝
ba thầy tu không có nước uống
hợp âm ba
bất hòa
bất chiến bất hòa
bất hòa
không bão hòa
axit béo không bão hòa
hòa bình thế giới
trung hòa
chất trung hòa
thành phố Trung Hòa
kháng thể trung hòa
Mạng Giáo dục và Nghiên cứu Trung Quốc (CERNET)
Ủy ban quản lý và giám sát phổ tần vô tuyến điện Trung Quốc (SRRC)
Hiệp hội Công nghiệp Hóa chất và Dầu khí Trung Quốc
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Cộng hòa Xô viết Trung Hoa
Cộng hòa Trung Phi
hợp âm chủ
phe chủ hòa
cầu hòa
An-pha và Ô-mê-ga
quận Nhân Hòa
khu Nhân Hòa
huyện Nhân Hòa
tổng đại số
Lệnh Hòa
hòa khí là quý
Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị - Nông thôn
nghĩa đen làm sư một ngày thì đánh chuông một ngày (thành ngữ)
làm tổn hại tình cảm
hài âm hài hòa
Cộng hòa Croatia
Công ước quốc tế về các quyền dân sự và chính trị
cộng hòa
chế độ cộng hòa
chế độ cộng hòa
phe phái cộng hòa
huyện Cộng Hòa
Đảng Cộng hòa
đảng viên Đảng Cộng hòa
hợp âm rải
Cộng hòa Dân chủ Congo
hòa giải
Trinidad và Tobago
hài hòa
Máy bay phản lực siêu thanh Concorde
Concorde, máy bay chở khách siêu thanh
huyện Nam Hòa
huyện Nam Hòa
Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich
Hohhot
thành phố Hohhot
người hòa giải
hòa hợp
hòa hòa khí khí
hiền lành
hòa hảo
hòa hảo như xưa
xem 和尚打傘,無法無天|和尚打伞,无法无天
làm càn, vô pháp vô thiên
hòa cục
huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar
huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar
chủ nghĩa hòa bình
Năm nguyên tắc chung sống hòa bình
quận Hòa Bình
hội đàm hòa bình
hiệp ước hòa bình
đặc sứ hòa bình
hòa bình thống nhất
huyện Hòa Bình
giải quyết hòa bình
đàm phán hòa bình
xã Hòa Bình
khu phố Hòa Bình Lý ở Bắc Kinh
Đoàn Hòa bình
chim lam châu Á
chim bồ câu hòa bình
hợp âm
hợp nhau
hòa nhã
huyện Hà Chính
huyện Hòa Chính
Hoan hô
tổng
ấm áp dễ chịu
hội nghị hòa bình
kimono
huyện Horinger
huyện Horinger
hòa cờ
hòa lạc
cua Hòa Lạc
waka (thể thơ Nhật Bản)
tỉnh Wakayama
tỉnh Wakayama
hòa khí sinh tài
hòa khí trí tường
hòa hợp
ấm áp
thắng trong mạt chược
Hòa Thân
Khu Hotan
thành phố Hotan
Sông Hòa Điền
ngọc hòa điền
huyện Hotan
nói hết mọi chuyện
sống hòa thuận với nhau
huyện Hoxud (Heshuo) thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương
huyện Hoxud (Heshuo)
dàn hòa
hiệp ước hòa bình
dịu dàng
huyện Hòa (huyện ở Sào Hồ, An Huy, Trung Quốc)
hài hòa
Trấn Hòa Mỹ
hòa âm
hòa vị lợi khí
hòa ái dễ gần
mặc nguyên quần áo mà nằm ngủ
tiền hòa giải
hòa đàm
tính tương hợp
tàu cao tốc Hòa Hài
Wadati Kiyoō (1902-1995), nhà địa chấn học tiên phong người Nhật
huyện Hòa Tĩnh
huyện Hòa Tĩnh
hòa âm
hòa thuận
huyện Hòa Thuận
vẻ mặt hòa nhã
gió nhẹ
ẩm thực Nhật Bản
nhào bột
Hòa Long, thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm
thành phố Hòa Long
xướng họa
Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia
Quỹ Hòa bình Quốc tế
điều kiện địa lý và xã hội thuận lợi (thành ngữ); vị trí tốt và nhân dân hài lòng
máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng hoặc đường băng ngắn
Cộng hòa Kiribati
Xéc-bi-a và Môn-tê-nê-grô
hợp âm ba tăng (hợp âm ba nốt tăng)
axit béo không no đa nối đôi
Cộng hòa Dominica
hợp âm ba nốt trưởng
hiệp định Trại David năm 1978 do Tổng thống Jimmy Carter làm trung gian giữa Israel và Ai Cập
thời cơ thuận lợi, địa lợi và nhân hòa (thành ngữ); thời điểm tốt để ra quân
huyện Thái Hòa thuộc Phụ Dương, An Huy
quận Thái Hòa của thành phố Cẩm Châu, Liêu Ninh
Điện Thái Hòa, tòa nhà lớn nhất trong ba tòa nhà tạo nên trung tâm của Ngoại triều trong Tử Cấm Thành
huyện Thái Hòa ở Phụ Dương, An Huy
bất hòa
Cộng hòa Weimar (Đế chế Đức, 1919-1933)
giảng hòa
Cộng hòa Nhân dân Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)
Antigua và Barbuda
Cộng hòa Andorra
nếu gia đình hòa thuận thì mọi việc đều thịnh vượng (thành ngữ)
chửi thầy chùa là đồ trọc đầu (thành ngữ)
hợp âm ba nốt thứ
huyện Bình Hòa, thuộc Chương Châu, Phúc Kiến
máy chủ phát sóng và không xác định
hùa theo lời người khác (thành ngữ); tán đồng theo
hùa theo lời người khác (thành ngữ); tán đồng theo
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức), 1945-1990
Cộng hòa Liên bang Đức
điềm tĩnh và ôn hòa (thành ngữ); bình tĩnh và không căng thẳng
Tập đoàn khai khoáng BHP Billiton (Anh-Úc)
điềm tĩnh và dịu dàng