Định nghĩa
- 1. tham vấn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 咨
tham vấn
thở dài
công văn chính thức (giữa các cơ quan chính phủ ngang cấp)
Diễn văn Liên bang
Ủy ban Tư vấn Điện báo và Điện thoại Quốc tế (CCITT)
Ghi chép về các vùng đất xa lạ (1574) của triều Minh về thám hiểm và quan hệ ngoại giao
nhân viên lễ tân (ngành dịch vụ)