Bỏ qua đến nội dung

xián
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mặn
  2. 2. muối
  3. 3. keo kiệt

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个汤太 了。
这顿饭不
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2778828)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 咸

咸安区
xián ān qū

quận Hàm An

咸宁
xián níng

Hàm Ninh

咸宁市
xián níng shì

Thành phố Hàm Ninh

咸与维新
xián yù wéi xīn

mọi người cùng tham gia cải cách (thành ngữ)

咸兴
xián xīng

Hamhung, Bắc Triều Tiên

咸兴市
xián xīng shì

Hamhung, Bắc Triều Tiên

咸丰
xián fēng

Hàm Phong

咸丰县
xián fēng xiàn

huyện Hàm Phong

咸镜
xián jìng

Hamgyeong

咸镜北道
xián jìng běi dào

Tỉnh Hamgyong Bắc

咸镜南道
xián jìng nán dào

tỉnh Nam Hamgyong

咸镜道
xián jìng dào

Tỉnh Hamgyeong của triều đại Joseon ở Hàn Quốc, nay được chia thành tỉnh Hamgyeong Bắc và tỉnh Hamgyeong Nam của Bắc Triều Tiên

咸阳
xián yáng

Hàm Dương

咸阳市
xián yáng shì

Hàm Dương

咸阳桥
xián yáng qiáo

Cầu Hàm Dương

腌咸
yān xián

ướp muối

阮咸
ruǎn xián

xem 阮

咸水
xián shuǐ

nước mặn

咸水妹
xián shuǐ mèi

(phương ngữ) gái điếm người Quảng Đông (nhất là ở Thượng Hải trước Cách mạng) (từ mượn từ "handsome maid")

咸水湖
xián shuǐ hú

hồ nước mặn

咸津津
xián jīn jīn

mặn mà, mặn ngon

咸海
xián hǎi

Biển Aral

咸淡
xián dàn

mặn và nhạt (vị)

咸涩
xián sè

mặn và chát

咸湿
xián shī

khiêu dâm

咸丝丝
xián sī sī

hơi mặn

咸肉
xián ròu

thịt xông khói

咸菜
xián cài

rau muối

咸猪手
xián zhū shǒu

kẻ dê xồm (đặc biệt là kẻ sàm sỡ phụ nữ nơi công cộng)

咸酥鸡
xián sū jī

gà chiên muối tiêu

咸鱼
xián yú

cá muối

咸鱼翻身
xián yú fān shēn

cá mặn lật mình (thành ngữ)

咸鸭蛋
xián yā dàn

trứng vịt muối

咸盐
xián yán

muối (khẩu ngữ)