Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Đại từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nào

Character focus

Thứ tự nét

9 strokes

Usage notes

Collocations

哪 is often followed by a classifier and a noun, e.g., 哪本书 (which book). Without a classifier, it's only used in certain structures like 哪些 (which ones).

Common mistakes

Don't confuse 哪 (nǎ, which) with 那 (nà, that). They differ in tone and radical, and 哪 is used for questions.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
你想要 本书?
Which book do you want?
你的省份是 个?
Which province are you from?
裡!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13189784)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.