常在河边走,哪有不湿鞋
cháng zài hé biān zǒu , nǎ yǒu bù shī xié
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. người thường đi dọc bờ sông thì không thể tránh khỏi bị ướt giày (tục ngữ)
- 2. (nghĩa bóng) điều đó đi kèm với lãnh thổ (ví dụ người có quyền ban ơn sẽ không tránh khỏi cám dỗ và nhận hối lộ)