Bỏ qua đến nội dung

zhé

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khôn ngoan
  2. 2. hiền triết

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我想成爲 學家。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5617169)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 哲

哲学
zhé xué

triết học

先哲
xiān zhé

tiền bối

哲人
zhé rén

nhà hiền triết

哲人其萎
zhé rén qí wěi

người hiền tài đã qua đời

哲人石
zhé rén shí

đá của triết gia

哲学博士学位
zhé xué bó shì xué wèi

bằng tiến sĩ triết học

哲学史
zhé xué shǐ

lịch sử triết học

哲学家
zhé xué jiā

nhà triết học

哲理
zhé lǐ

triết lý

哲蚌寺
zhé bàng sì

Chùa Triết Bạng

埃森哲
āi sēn zhé

Accenture (công ty)

明哲保身
míng zhé bǎo shēn

người khôn ngoan biết giữ mình (thành ngữ)

李哲
lǐ zhé

Lý Triết, tên riêng của Đường Trung Tông, vị hoàng đế thứ tư của nhà Đường (656-710), trị vì 705-710

李远哲
lǐ yuǎn zhé

Yuan T. Lee (1936-), nhà hóa học người Đài Loan, đoạt giải Nobel năm 1986

柏拉图哲学
bó lā tú zhé xué

chủ nghĩa Platon

柯文哲
kē wén zhé

Ko Wen-je (1959-), chính trị gia độc lập Đài Loan, Thị trưởng Đài Bắc từ 2014

圣哲
shèng zhé

hiền triết

肇俊哲
zhào jùn zhé

Zhao Junzhe (1979-), cầu thủ bóng đá Trung Quốc

范思哲
fàn sī zhé

Versace (nhà thiết kế thời trang)

赫哲族
hè zhé zú

dân tộc Hách Triết ở tỉnh Hắc Long Giang

赫哲语
hè zhé yǔ

tiếng Hách Triết (ngôn ngữ của dân tộc Hách Triết ở tỉnh Hắc Long Giang)

陶哲轩
táo zhé xuān

Terence Tao, nhà toán học người Úc gốc Hoa, huy chương Fields năm 2006

麦哲伦
mài zhé lún

Magellan (1480-1521), nhà thám hiểm người Bồ Đào Nha