唐书
táng shū
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. như, Lịch sử thời Đường sơ, bộ thứ mười sáu trong 24 bộ chính sử, do Lưu Hú biên soạn năm 945 thời Hậu Tấn của Ngũ Đại, 200 quyển
Từ chứa 唐书
新唐书
xīn táng shū
Tân Đường thư, sách lịch sử về nhà Đường, một trong 24 bộ chính sử, do Âu Dương Tu và Tống Kỳ biên soạn năm 1060, gồm 225 quyển.
旧唐书
jiù táng shū
Cựu Đường thư, sử ký về triều Đường sơ kỳ, bộ thứ mười sáu trong 24 bộ chính sử, do Lưu Hú biên soạn năm 945 dưới thời Hậu Tấn, gồm 200 quyển