Định nghĩa
- 1. sách
- 2. thư
- 3. văn bản
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5书 在桌子上面。
书 在桌子下面。
书 在桌子底下。
这本 书 启迪了我的思考。
这本 书 很厚。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 书
hợp đồng
sách
thư viện
học
sách giáo khoa
túi sách
viết
cửa hàng sách
phòng học
giá sách
bàn công
tủ sách
tủ sách
thư pháp
sách
thư ký
bằng văn bản
bách khoa toàn thư
thư ký
sách hướng dẫn
chứng chỉ
đọc sách
thông báo bằng văn bản
xem thêm 啃書|啃书
Nhà xuất bản Liên hợp
đệ thư
Thương vụ Ấn thư quán Thượng Hải (từ 1897)
Nhà xuất bản Bách khoa toàn thư Trung Quốc
viết thay
Thư gửi tín hữu Ê-phê-sô
Sách Ê-xê-chi-ên
Sách Ê-sai
ngửa nhà trước tác sách
Sách Đa-ni-ên
điều khoản hạn chế
Sách Ô-sê
kinh Phật
Sách Áp-đia
phiếu mượn sách
thẻ thư viện
bản đề xuất
sách giả mạo
bồ câu đưa thư
Sách Truyền Đạo
chứng khoán nợ
toàn thư
thư tiến cử tám dòng
Lục thư (sáu cách cấu tạo chữ Hán theo thuyết của Hán tự điển Thuyết Văn, gồm: tượng hình, chỉ sự, hội ý, hình thanh, giả tá, chuyển chú)
binh thư
xuất bản sách
giấy khai sinh
bản cam kết
Hán thư
phó bí thư
phó tổng thư ký
Thư gửi tín hữu Ga-la-ti
bọc sách
Tứ đại bộ thư thời Bắc Tống
Bắc Tề thư
Nam Tề thư
Thư viện Bodleian (Oxford)
sách tham khảo
bộ sách
sách cổ
sách lịch sử
Chu thư
tối hậu thư
Sách Ha-ba-cúc
Sách Ha-gai
Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi tín hữu Côrintô
Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Côrintô
như, Lịch sử thời Đường sơ, bộ thứ mười sáu trong 24 bộ chính sử, do Lưu Hú biên soạn năm 945 thời Hậu Tấn của Ngũ Đại, 200 quyển
học tập chăm chỉ
Nhà xuất bản Thương Vụ
Thương Quân thư
Tứ khố toàn thư
Tứ Thư
thư viện quốc gia
quốc thư
thủ thư
thủ thư
viết chữ trên mặt đất bằng bút lông lớn nhúng nước
báo cáo
các sách tiên tri trong Kinh Thánh
chiếu chỉ của vua
viết với tốc độ cực nhanh
chữ Nữ thư, hệ thống âm tiết dùng cho phương ngữ của dân tộc Dao do phụ nữ ở huyện Giang Vĩnh, phía nam Hồ Nam thiết kế và sử dụng
thư bổ nhiệm
ủy thác
sách chữ (sách vỡ lòng dạy chữ)
bằng tốt nghiệp (cho một học vị)
Bốn bộ sách lớn thời Bắc Tống, gồm: Thái Bình Quảng Ký (978), Thái Bình Ngự Lãm, Sách Phủ Nguyên Quy, Văn Uyển Anh Hoa
Sử Tống (Nam triều Lưu Tống), bộ chính sử thứ sáu trong Nhị thập tứ sử, do Thẩm Ước biên soạn năm 488 đời Lương, gồm 100 quyển
bản tuyên thệ
sách quý
sách tranh truyện thiếu nhi
bookmarklet (máy tính)
bách khoa toàn thư cỡ nhỏ
quan chức cao cấp
Kinh Thư
chức quan cổ
Học viện Nhạc Lộc ở Trường Sa, Hồ Nam, học viện cổ nổi tiếng
sách tra cứu (như từ điển, niên giám, địa chí, v.v.)
Thư gửi tín hữu Do Thái
Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thêxalônica
Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thêxalônica
Sách Mi-ca
Thư thứ nhất của Phê-rô (trong Tân Ước)
Thư thứ hai của Phê-rô (trong Tân Ước)
Hậu Hán thư (Lịch sử Đông Hán, quyển thứ ba trong 24 bộ chính sử, do Phạm Diệp biên soạn năm 445 dưới thời Lưu Tống, gồm 120 quyển)
thư hối lỗi
thư tình
thư của ngài (kính ngữ)
thư ý định (LOI) (thương mại)
hoàn thành (viết sách); xuất bản thành sách
thư khiêu chiến
Bộ trưởng Bộ Hộ (từ thời nhà Hán trở đi)
viết tay
giao
bắt đầu đọc sách một cách say mê, trái với thói quen trước đây (thành ngữ)
bản cáo bạch (đề ra đợt chào bán cổ phiếu)
bản cáo bạch
nghĩa đen: vung vẩy túi sách của mình (thành ngữ)
thư giới thiệu
Thư gửi Tít
Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi Timôthê
Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi Timôthê
Sách Xa-cha-ri
bí thư chi bộ
dạy học
giáo viên tồi
(tân từ khoảng năm 2018) xứng đáng được dùng làm ví dụ trong sách giáo khoa
(thành ngữ) học giả yếu đuối
văn kiện
công việc giấy tờ; công việc văn thư
Thư của Thánh Phaolô gửi tín hữu Philípphê
Tân Đường thư, sách lịch sử về nhà Đường, một trong 24 bộ chính sử, do Âu Dương Tu và Tống Kỳ biên soạn năm 1060, gồm 225 quyển.
Tân Ước
Nhà sách Tân Hoa, chuỗi nhà sách lớn nhất Trung Quốc
Nihon Shoki (biên niên sử Nhật Bản, hoàn thành năm 720)
Sách Tấn, bộ chính sử thứ năm trong 24 bộ chính sử, do Phòng Huyền Linh biên soạn năm 648 dưới thời nhà Đường, gồm 130 quyển.
sách bán chạy
lịch
Thư không thể diễn tả hết lời
trong sách có nhà vàng, trong sách có người đẹp như ngọc (thành ngữ)
quầy sách báo
thư từ
tập thư từ
thư từ
sách báo và tạp chí; ấn phẩm
thư tín
quyển sách
khí chất học giả
giải thưởng sách vở (giải thưởng tổng thống dành cho sinh viên đại học ở Đài Loan vì thành tích học tập xuất sắc)
tên sách
dấu ngoặc kép tiếng Trung 《》 (dùng để đánh dấu tên sách, v.v.)
mọt sách
sách báo
giới thư pháp
chứng mất khả năng viết
ký hiệu viết
ngôn ngữ viết
hiệu sách
kho chứa sách
hội thư pháp
sách
bảng viết
bàn viết
chặn sách
nhà thư pháp
thư tín
nhà nho
thư họa
nhà thư pháp và họa sĩ
đệm nỉ để viết thư pháp và vẽ tranh
bìa sách
danh mục sách
đầu trang
câu lạc bộ đọc sách
bản thảo sách
tủ sách
thư tín (văn chương)
dấu trang
hợp đồng sách
bậc thầy thư pháp vĩ đại
phổi sách (cơ quan hô hấp của động vật hình nhện)
gáy sách
mọt sách
mọt sách (nghĩa đen và nghĩa bóng)
góc trang sách
thư ký tòa án
ban thư ký
bài phê bình sách
bằng chứng văn bản
tác phẩm thư pháp còn tồn tại
học viện kinh điển (thời Đường - thời Thanh)
giấy phép bằng văn bản
ngôn ngữ viết
trang sách
nhan đề sách