Bỏ qua đến nội dung

售价

shòu jià
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giá bán

Usage notes

Collocations

Often used with 调整 (adjust), 提高 (increase), 降低 (lower): 调整售价, 提高售价, 降低售价.

Common mistakes

Do not confuse 售价 with 标价 (marked price); 售价 is the actual selling price, which may differ from the labeled price after discounts.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这款手机的 售价 是五千元。
The selling price of this mobile phone is 5000 yuan.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.