Định nghĩa
- 1. nước bọt
- 2. khạc nhổ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 唾
dãi
dịch nhầy
dễ dàng có được
khinh miệt
nước bọt bắn ra
tuyến nước bọt
mắng nhiếc
bị nhổ nước bọt vào mặt mà để tự khô, không lau đi (thành ngữ); quay má còn lại
của thừa
đạo văn (thành ngữ)
nước mũi và nước bọt