Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. nhà thương
- 2. người buôn bán
- 3. doanh nhân
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
常说 “做商人”,如:他想做一个成功的商人。
Formality
“商人” 比较正式,口语中常说 “生意人”。
Câu ví dụ
Hiển thị 3那个 商人 很有钱。
That merchant is very rich.
他被指控讹诈 商人 。
He was accused of extorting a businessman.
他是个精明的 商人 。
He is a shrewd businessman.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.