Bỏ qua đến nội dung

商人

shāng rén
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhà thương
  2. 2. người buôn bán
  3. 3. doanh nhân

Usage notes

Collocations

常说 “做商人”,如:他想做一个成功的商人。

Formality

“商人” 比较正式,口语中常说 “生意人”。

Câu ví dụ

Hiển thị 3
那个 商人 很有钱。
That merchant is very rich.
他被指控讹诈 商人
He was accused of extorting a businessman.
他是个精明的 商人
He is a shrewd businessman.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.