Bỏ qua đến nội dung

商讨

shāng tǎo
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thảo luận
  2. 2. trao đổi
  3. 3. tham khảo

Usage notes

Collocations

Commonly used with 会议, 计划, 方案; e.g., 商讨会议 'consultation meeting'.

Formality

商讨 is more formal than 商量 and often used in business or political contexts.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他们正在 商讨 新计划。
They are discussing the new plan.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.