Bỏ qua đến nội dung

tǎo
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mời
  2. 2. kêu
  3. 3. đòi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
请不要总是 价还价。
厌呀!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 344754)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 讨

乞讨
qǐ tǎo

xin ăn xin xỏ

商讨
shāng tǎo

thảo luận

探讨
tàn tǎo

điều tra

检讨
jiǎn tǎo

kiểm tra

研讨
yán tǎo

thảo luận

讨人喜欢
tǎo rén xǐ huan

được yêu thích

讨价还价
tǎo jià huán jià

thương lượng giá cả

讨厌
tǎo yàn

ghét

讨好
tǎo hǎo

được kết quả như mong muốn

讨论
tǎo lùn

thảo luận

催讨
cuī tǎo

đòi nợ

公开讨论会
gōng kāi tǎo lùn huì

diễn đàn mở

南征北讨
nán zhēng běi tǎo

nam chinh bắc thảo

吃力不讨好
chī lì bù tǎo hǎo

việc khó nhọc mà chẳng được khen ngợi

奉承讨好
fèng cheng tǎo hǎo

nịnh bợ

征讨
zhēng tǎo

đi chinh phạt

拼命讨好
pīn mìng tǎo hǎo

liều mạng chiều lòng ai đó

东征西讨
dōng zhēng xī tǎo

chiến tranh khắp bốn phương (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phía

东讨西征
dōng tǎo xī zhēng

chiến tranh trên mọi mặt trận (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương

申讨
shēn tǎo

lên án

研讨会
yán tǎo huì

hội thảo chuyên đề

索讨
suǒ tǎo

đòi hỏi; yêu cầu

声讨
shēng tǎo

lên án

自讨没趣
zì tǎo méi qù

tự chuốc lấy sự bẽ mặt

自讨苦吃
zì tǎo kǔ chī

tự chuốc lấy khổ (thành ngữ)

讨乞
tǎo qǐ

đi ăn xin

讨人厌
tǎo rén yàn

đáng ghét

讨人嫌
tǎo rén xián

khó ưa

讨伐
tǎo fá

đàn áp bằng vũ lực

讨便宜
tǎo pián yi

tìm món hời

讨俏
tǎo qiào

cố tình khiêu khích

讨保
tǎo bǎo

xin tiền bảo lãnh

讨债
tǎo zhài

đòi nợ

讨厌鬼
tǎo yàn guǐ

kẻ đáng ghét

讨取
tǎo qǔ

hỏi xin

讨吃
tǎo chī

xin ăn

讨好卖乖
tǎo hǎo mài guāi

nịnh hót để lấy lòng (thành ngữ)

讨嫌
tǎo xián

đáng ghét

讨小
tǎo xiǎo

(thông tục) lấy vợ lẽ

讨巧
tǎo qiǎo

khéo léo để đạt được điều mình muốn

讨平
tǎo píng

dẹp yên (một cuộc nổi dậy)

讨底
tǎo dǐ

hỏi cho ra lẽ

讨扰
tǎo rǎo

xin phép làm phiền

讨教
tǎo jiào

tham khảo ý kiến

讨海
tǎo hǎi

làm ăn trên biển

讨生活
tǎo shēng huó

kiếm sống qua ngày

讨究
tǎo jiū

điều tra

讨米
tǎo mǐ

xin ăn

讨论区
tǎo lùn qū

diễn đàn (đặc biệt trực tuyến)

讨论会
tǎo lùn huì

hội thảo

讨论班
tǎo lùn bān

hội thảo

讨账
tǎo zhàng

đòi nợ

讨还
tǎo huán

đòi lại

讨饭
tǎo fàn

xin ăn

讨饶
tǎo ráo

xin khoan dung

诛暴讨逆
zhū bào tǎo nì

trừ bạo đánh nghịch

费力不讨好
fèi lì bù tǎo hǎo

việc khó nhọc mà không được đền đáp; vất vả mà chẳng được khen ngợi

追讨
zhuī tǎo

đòi nợ