Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khạc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
山有地鐵。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 686636)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 喀

亚喀巴
yà kā bā

Aqaba

喀什
kā shí

Kashgar (thành phố và khu vực ở phía tây Tân Cương, gần Kyrgyzstan)

喀什噶尔
kā shí gá ěr

Kashgar (Kashi) ở phía tây Tân Cương, gần Kyrgyzstan

喀什地区
kā shí dì qū

Khu vực Kashgar

喀什市
kā shí shì

thành phố Kashgar

喀啦喀啦
kā lā kā lā

kêu lách cách

喀喇昆仑公路
kā lǎ kūn lún gōng lù

Đường cao tốc Karakorum

喀喇昆仑山
kā lǎ kūn lún shān

dãy Karakorum

喀喇昆仑山脉
kā lǎ kūn lún shān mài

dãy núi Karakorum

喀喇沁
kā lǎ qìn

Harqin (Mông Cổ: lính canh)

喀喇沁左翼蒙古族自治县
kā lǎ qìn zuǒ yì měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ tả dực Khách Lạt Thấm

喀喇沁旗
kā lǎ qìn qí

kỳ Harqin

喀哒
kā dā

lách tách

喀嚓
kā chā

răng rắc

喀土穆
kā tǔ mù

Khartoum, thủ đô của Sudan

喀奴特
kā nú tè

Canute

喀山
kā shān

Kazan

喀布尔
kā bù ěr

Kabul, thủ đô của Afghanistan

喀拉喀托
kā lā kā tuō

Krakatoa

喀拉喀托火山
kā lā kā tuō huǒ shān

núi lửa Krakatoa

喀拉昆仑山
kā lā kūn lún shān

dãy Karakorum

喀拉拉邦
kā lā lā bāng

Kerala

喀拉汗国
kā lā hán guó

Nhà nước Karakhan

喀拉汗王朝
kā lā hán wáng cháo

triều đại Karakhan

喀斯特
kā sī tè

karst

喀尔喀
kā ěr kā

Khalkha

喀尔巴阡山脉
kā ěr bā qiān shān mài

Dãy núi Karpat

喀秋莎
kā qiū shā

Katyusha (tên gọi)

喀纳斯湖
kā nà sī hú

Hồ Kanas

喀麦隆
kā mài lóng

Cameroon

坦噶尼喀
tǎn gá ní kā

Tanganyika

坦噶尼喀湖
tǎn gá ní kā hú

Hồ Tanganyika ở Đông Phi

宗喀巴
zōng kā bā

Tsongkhapa (1357-1419), nhà lãnh đạo tôn giáo Tây Tạng, người sáng lập phái Gelugpa

巴尔喀什湖
bā ěr kā shí hú

Hồ Balkhash ở đông nam Kazakhstan

巴颜喀拉
bā yán kā lā

dãy núi Bayankala trên cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng, là đường phân thủy của sông Hoàng Hà

新喀里多尼亚
xīn kā lǐ duō ní yà

Nouvelle-Calédonie

日喀则
rì kā zé

Shigatse hoặc Xigaze, thành phố và khu vực ở trung tâm Tây Tạng

日喀则地区
rì kā zé dì qū

khu vực Shigatse (Rikaze) ở trung tâm Tây Tạng

日喀则市
rì kā zé shì

Shigatse (Xigaze), thành phố và khu vực ở trung tâm Tây Tạng, Trung Quốc

的的喀喀湖
dì dì kā kā hú

Hồ Titicaca

萨斯喀彻温
sà sī kā chè wēn

Saskatchewan, tỉnh bang của Canada

达喀尔
dá kā ěr

Dakar, thủ đô của Sénégal

阿喀琉斯
ā kā liú sī

Achilles (hay Akhilleus), con của Thetis và Peleus, anh hùng Hy Lạp trung tâm trong Iliad

马拉喀什
mǎ lā kā shí

Marrakech (thành phố ở Maroc)

马斯喀特
mǎ sī kā tè

Muscat, thủ đô của Oman