Định nghĩa
- 1. khạc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 喀
Aqaba
Kashgar (thành phố và khu vực ở phía tây Tân Cương, gần Kyrgyzstan)
Kashgar (Kashi) ở phía tây Tân Cương, gần Kyrgyzstan
Khu vực Kashgar
thành phố Kashgar
kêu lách cách
Đường cao tốc Karakorum
dãy Karakorum
dãy núi Karakorum
Harqin (Mông Cổ: lính canh)
huyện tự trị Mông Cổ tả dực Khách Lạt Thấm
kỳ Harqin
lách tách
răng rắc
Khartoum, thủ đô của Sudan
Canute
Kazan
Kabul, thủ đô của Afghanistan
Krakatoa
núi lửa Krakatoa
dãy Karakorum
Kerala
Nhà nước Karakhan
triều đại Karakhan
karst
Khalkha
Dãy núi Karpat
Katyusha (tên gọi)
Hồ Kanas
Cameroon
Tanganyika
Hồ Tanganyika ở Đông Phi
Tsongkhapa (1357-1419), nhà lãnh đạo tôn giáo Tây Tạng, người sáng lập phái Gelugpa
Hồ Balkhash ở đông nam Kazakhstan
dãy núi Bayankala trên cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng, là đường phân thủy của sông Hoàng Hà
Nouvelle-Calédonie
Shigatse hoặc Xigaze, thành phố và khu vực ở trung tâm Tây Tạng
khu vực Shigatse (Rikaze) ở trung tâm Tây Tạng
Shigatse (Xigaze), thành phố và khu vực ở trung tâm Tây Tạng, Trung Quốc
Hồ Titicaca
Saskatchewan, tỉnh bang của Canada
Dakar, thủ đô của Sénégal
Achilles (hay Akhilleus), con của Thetis và Peleus, anh hùng Hy Lạp trung tâm trong Iliad
Marrakech (thành phố ở Maroc)
Muscat, thủ đô của Oman