Bỏ qua đến nội dung

shàn
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tốt
  2. 2. hiếu
  3. 3. thiện

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
点。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5092663)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 善

友善
yǒu shàn

thân thiện

善意
shàn yì

sự tử tế

善于
shàn yú

thành thạo

善良
shàn liáng

hiếu thảo

妥善
tuǒ shàn

thích hợp

完善
wán shàn

hoàn thiện

慈善
cí shàn

từ thiện

改善
gǎi shàn

cải thiện

上善若水
shàng shàn ruò shuǐ

thượng thiện nhược thủy

不善
bù shàn

không tốt

不完善
bù wán shàn

không hoàn hảo

乏善可陈
fá shàn kě chén

chẳng có gì đáng kể

人之初,性本善
rén zhī chū , xìng běn shàn

con người lúc mới sinh, bản tính vốn thiện

人之将死,其言也善
rén zhī jiāng sǐ , qí yán yě shàn

lời nói của người sắp chết thường xuất phát từ đáy lòng (tục ngữ)

来者不善,善者不来
lái zhě bù shàn , shàn zhě bù lái

Kẻ đến chẳng lành, kẻ lành chẳng đến (thành ngữ).

假善人
jiǎ shàn rén

giả nhân giả nghĩa

伪善
wěi shàn

đạo đức giả

伪善者
wěi shàn zhě

kẻ đạo đức giả

共襄善举
gòng xiāng shàn jǔ

chung tay làm việc thiện

劝善惩恶
quàn shàn chéng è

khuyến thiện trừng ác

和善
hé shàn

hiền lành

善事
shàn shì

việc thiện

善人
shàn rén

nhà hảo tâm

善化
shàn huà

Thiện Hóa

善化镇
shàn huà zhèn

trấn Thiện Hóa

善哉
shàn zāi

tuyệt vời

善因
shàn yīn

thiện nhân

善始善终
shàn shǐ shàn zhōng

có khởi đầu thì có kết thúc

善存
shàn cún

Centrum

善待
shàn dài

đối xử tốt

善后
shàn hòu

xử lý hậu quả

善后借款
shàn hòu jiè kuǎn

khoản vay khôi phục do các cường quốc cấp cho Viên Thế Khải năm 1913

善心
shàn xīn

lòng tốt

善忘
shàn wàng

hay quên

善思
shàn sī

suy nghĩ thiện lành

善恶
shàn è

thiện ác

善意的谎言
shàn yì de huǎng yán

lời nói dối vô hại

善感
shàn gǎn

đa cảm

善有善报
shàn yǒu shàn bào

làm điều thiện sẽ được báo đáp; ở hiền gặp lành

善有善报,恶有恶报
shàn yǒu shàn bào , è yǒu è bào

Ở hiền gặp lành, ở ác gặp dữ

善本
shàn běn

sách quý

善款
shàn kuǎn

tiền quyên góp

善用
shàn yòng

biết cách sử dụng

善男信女
shàn nán xìn nǚ

tín đồ Phật giáo tại gia

善策
shàn cè

chính sách khôn ngoan

善缘
shàn yuán

thiện duyên

善罢甘休
shàn bà gān xiū

chịu bỏ qua

善能
shàn néng

giỏi

善自保重
shàn zì bǎo zhòng

tự bảo trọng

善自为谋
shàn zì wéi móu

khéo tự mưu lợi cho mình

善自珍摄
shàn zì zhēn shè

tự bảo trọng

善举
shàn jǔ

việc thiện

善行
shàn xíng

hành vi tốt

善解人意
shàn jiě rén yì

biết thấu hiểu lòng người

善言
shàn yán

lời hay ý đẹp

善言辞
shàn yán cí

có tài ăn nói

善变
shàn biàn

hay thay đổi

善财
shàn cái

quý trọng của cải

善财难舍
shàn cái nán shě

khó rời của cải

善辩
shàn biàn

biện luận giỏi

善风
shàn fēng

gió thuận

嘉善
jiā shàn

huyện Gia Thiện

嘉善县
jiā shàn xiàn

huyện Gia Thiện

多多益善
duō duō yì shàn

càng nhiều càng tốt

多愁善感
duō chóu shàn gǎn

đa sầu đa cảm

多谋善断
duō móu shàn duàn

mưu lược nhiều và quyết đoán giỏi; tháo vát và quyết đoán

多钱善贾
duō qián shàn gǔ

nhiều vốn, buôn bán tốt (thành ngữ); nghĩa bóng điều kiện giao thương thuận lợi

尹潽善
yǐn pǔ shàn

Yun Bo-seon (1897-1990), chính trị gia đảng Dân chủ Hàn Quốc, thị trưởng Seoul từ 1948, tổng thống 1960-1962

工欲善其事,必先利其器
gōng yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qì

Muốn làm tốt việc gì thì trước hết phải có công cụ tốt (thành ngữ); công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để hoàn thành công việc thành công.

彰善瘅恶
zhāng shàn dàn è

khen ngợi điều thiện và vạch trần điều ác

从善如流
cóng shàn rú liú

sẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ); sẵn lòng chấp nhận quan điểm của người khác

从善如登,从恶如崩
cóng shàn rú dēng , cóng è rú bēng

làm việc thiện như leo núi khó khăn, làm việc ác như sụp đổ dễ dàng (thành ngữ)

循循善诱
xún xún shàn yòu

dìu dắt bệnh nhân một cách kiên nhẫn và có hệ thống (thành ngữ)

心地善良
xīn dì shàn liáng

tốt bụng

性善
xìng shàn

thuyết tính thiện của Mạnh Tử rằng con người bản chất là tốt

慈善家
cí shàn jiā

nhà từ thiện

慈善抽奖
cí shàn chōu jiǎng

xổ số từ thiện

慈善机构
cí shàn jī gòu

tổ chức từ thiện

慈善组织
cí shàn zǔ zhī

tổ chức từ thiện

慈眉善目
cí méi shàn mù

hiền từ, phúc hậu (thành ngữ); vẻ mặt dễ mến

慈眉善眼
cí méi shàn yǎn

lông mày hiền, mắt thiện (thành ngữ)

惩恶劝善
chéng è quàn shàn

xem 懲惡揚善|惩恶扬善

择善而从
zé shàn ér cóng

chọn điều thiện mà theo (thành ngữ)

攘善
rǎng shàn

chiếm công lao của người khác

改善通讯
gǎi shàn tōng xùn

cải thiện thông tin liên lạc

改善关系
gǎi shàn guān xi

cải thiện quan hệ

改恶向善
gǎi è xiàng shàn

bỏ ác theo thiện

日行一善
rì xíng yī shàn

làm một việc thiện mỗi ngày

最善
zuì shàn

tối ưu

弃恶从善
qì è cóng shàn

từ bỏ điều ác, quay về điều thiện

乐善好施
lè shàn hào shī

vui lòng làm việc thiện và hay bố thí

欲善其事,必先利其器
yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qì

Muốn làm tốt việc gì, trước hết phải có công cụ tốt (thành ngữ). Công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để thực hiện thành công một công việc

永善
yǒng shàn

huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông, Vân Nam

永善县
yǒng shàn xiàn

huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông, Vân Nam

为善最乐
wéi shàn zuì lè

làm việc thiện mang lại niềm vui lớn nhất (thành ngữ)

百善孝为先
bǎi shàn xiào wéi xiān

trong mọi đức hạnh, hiếu thảo là quan trọng nhất (thành ngữ)

尽善尽美
jìn shàn jìn měi

hoàn mỹ; hoàn toàn tốt đẹp

真善美
zhēn shàn měi

chân, thiện, mỹ

知人善任
zhī rén shàn rèn

biết người dùng người; giỏi bổ nhiệm người theo đúng khả năng; đặt đúng người vào đúng vị trí

知人善用
zhī rén shàn yòng

xem 知人善任

美善
měi shàn

đẹp và tốt

能写善算
néng xiě shàn suàn

biết chữ và biết tính toán (thành ngữ)

能歌善舞
néng gē shàn wǔ

biết hát hay múa; tài năng đa dạng

能言善辩
néng yán shàn biàn

khéo ăn khéo nói

能诗善文
néng shī shàn wén

giỏi thơ văn

臻于完善
zhēn yú wán shàn

đạt đến sự hoàn thiện

与人为善
yǔ rén wéi shàn

giúp đỡ người khác

良善
liáng shàn

tốt

行善
xíng shàn

làm việc thiện

亲善
qīn shàn

thiện chí

亲善大使
qīn shàn dà shǐ

đại sứ thiện chí

过而能改,善莫大焉
guò ér néng gǎi , shàn mò dà yān

Biết lỗi mà sửa được, không gì tốt hơn (thành ngữ)

鄯善
shàn shàn

huyện Piqan (Piqan nahiyisi) thuộc khu vực Turpan, Tân Cương

鄯善县
shàn shàn xiàn

huyện Shanshan (Piqan) ở khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc

配套完善
pèi tào wán shàn

toàn diện

长袖善舞
cháng xiù shàn wǔ

tay áo dài múa đẹp (thành ngữ); tiền bạc và quyền lực sẽ giúp bạn trong mọi nghề nghiệp

阿拉善
ā lā shàn

Alxa, một liên minh cấp địa khu thuộc Nội Mông

阿拉善右旗
ā lā shàn yòu qí

Kỳ hữu Alxa (Alxa Right Banner, Alshaa Baruun khoshuu, thuộc Liên minh Alxa, Nội Mông, trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

阿拉善左旗
ā lā shàn zuǒ qí

Alxa Tả Kỳ, Mông Cổ Alshaa Züün khoshuu, thuộc Liên minh Alxa, Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

阿拉善盟
ā lā shàn méng

Alxa Minh, một đơn vị hành chính cấp địa khu thuộc Nội Mông Cổ

隐恶扬善
yǐn è yáng shàn

che giấu điều xấu, nêu điều tốt của người khác

首善之区
shǒu shàn zhī qū

cũng viết là

驯善
xùn shàn

hiền lành, dễ bảo

骁勇善战
xiāo yǒng shàn zhàn

dũng mãnh thiện chiến