善
Định nghĩa
- 1. tốt
- 2. hiếu
- 3. thiện
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 善
thân thiện
sự tử tế
thành thạo
hiếu thảo
thích hợp
hoàn thiện
từ thiện
cải thiện
thượng thiện nhược thủy
không tốt
không hoàn hảo
chẳng có gì đáng kể
con người lúc mới sinh, bản tính vốn thiện
lời nói của người sắp chết thường xuất phát từ đáy lòng (tục ngữ)
Kẻ đến chẳng lành, kẻ lành chẳng đến (thành ngữ).
giả nhân giả nghĩa
đạo đức giả
kẻ đạo đức giả
chung tay làm việc thiện
khuyến thiện trừng ác
hiền lành
việc thiện
nhà hảo tâm
Thiện Hóa
trấn Thiện Hóa
tuyệt vời
thiện nhân
có khởi đầu thì có kết thúc
Centrum
đối xử tốt
xử lý hậu quả
khoản vay khôi phục do các cường quốc cấp cho Viên Thế Khải năm 1913
lòng tốt
hay quên
suy nghĩ thiện lành
thiện ác
lời nói dối vô hại
đa cảm
làm điều thiện sẽ được báo đáp; ở hiền gặp lành
Ở hiền gặp lành, ở ác gặp dữ
sách quý
tiền quyên góp
biết cách sử dụng
tín đồ Phật giáo tại gia
chính sách khôn ngoan
thiện duyên
chịu bỏ qua
giỏi
tự bảo trọng
khéo tự mưu lợi cho mình
tự bảo trọng
việc thiện
hành vi tốt
biết thấu hiểu lòng người
lời hay ý đẹp
có tài ăn nói
hay thay đổi
quý trọng của cải
khó rời của cải
biện luận giỏi
gió thuận
huyện Gia Thiện
huyện Gia Thiện
càng nhiều càng tốt
đa sầu đa cảm
mưu lược nhiều và quyết đoán giỏi; tháo vát và quyết đoán
nhiều vốn, buôn bán tốt (thành ngữ); nghĩa bóng điều kiện giao thương thuận lợi
Yun Bo-seon (1897-1990), chính trị gia đảng Dân chủ Hàn Quốc, thị trưởng Seoul từ 1948, tổng thống 1960-1962
Muốn làm tốt việc gì thì trước hết phải có công cụ tốt (thành ngữ); công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để hoàn thành công việc thành công.
khen ngợi điều thiện và vạch trần điều ác
sẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ); sẵn lòng chấp nhận quan điểm của người khác
làm việc thiện như leo núi khó khăn, làm việc ác như sụp đổ dễ dàng (thành ngữ)
dìu dắt bệnh nhân một cách kiên nhẫn và có hệ thống (thành ngữ)
tốt bụng
thuyết tính thiện của Mạnh Tử rằng con người bản chất là tốt
nhà từ thiện
xổ số từ thiện
tổ chức từ thiện
tổ chức từ thiện
hiền từ, phúc hậu (thành ngữ); vẻ mặt dễ mến
lông mày hiền, mắt thiện (thành ngữ)
xem 懲惡揚善|惩恶扬善
chọn điều thiện mà theo (thành ngữ)
chiếm công lao của người khác
cải thiện thông tin liên lạc
cải thiện quan hệ
bỏ ác theo thiện
làm một việc thiện mỗi ngày
tối ưu
từ bỏ điều ác, quay về điều thiện
vui lòng làm việc thiện và hay bố thí
Muốn làm tốt việc gì, trước hết phải có công cụ tốt (thành ngữ). Công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để thực hiện thành công một công việc
huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông, Vân Nam
huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông, Vân Nam
làm việc thiện mang lại niềm vui lớn nhất (thành ngữ)
trong mọi đức hạnh, hiếu thảo là quan trọng nhất (thành ngữ)
hoàn mỹ; hoàn toàn tốt đẹp
chân, thiện, mỹ
biết người dùng người; giỏi bổ nhiệm người theo đúng khả năng; đặt đúng người vào đúng vị trí
xem 知人善任
đẹp và tốt
biết chữ và biết tính toán (thành ngữ)
biết hát hay múa; tài năng đa dạng
khéo ăn khéo nói
giỏi thơ văn
đạt đến sự hoàn thiện
giúp đỡ người khác
tốt
làm việc thiện
thiện chí
đại sứ thiện chí
Biết lỗi mà sửa được, không gì tốt hơn (thành ngữ)
huyện Piqan (Piqan nahiyisi) thuộc khu vực Turpan, Tân Cương
huyện Shanshan (Piqan) ở khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc
toàn diện
tay áo dài múa đẹp (thành ngữ); tiền bạc và quyền lực sẽ giúp bạn trong mọi nghề nghiệp
Alxa, một liên minh cấp địa khu thuộc Nội Mông
Kỳ hữu Alxa (Alxa Right Banner, Alshaa Baruun khoshuu, thuộc Liên minh Alxa, Nội Mông, trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)
Alxa Tả Kỳ, Mông Cổ Alshaa Züün khoshuu, thuộc Liên minh Alxa, Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)
Alxa Minh, một đơn vị hành chính cấp địa khu thuộc Nội Mông Cổ
che giấu điều xấu, nêu điều tốt của người khác
cũng viết là
hiền lành, dễ bảo
dũng mãnh thiện chiến