Bỏ qua đến nội dung

hóu

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. họng
  2. 2. thanh quản

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
嚨痛。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 834580)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 喉

咽喉
yān hóu

họng

喉咙
hóu lóng

họng

休氏白喉林莺
xiū shì bái hóu lín yīng

Chích chòe họng trắng Hume

喉咽
hóu yān

hầu họng

喉塞音
hóu sè yīn

âm tắc thanh hầu

喉擦音
hóu cā yīn

âm xát thanh hầu

喉炎
hóu yán

viêm thanh quản

喉片
hóu piàn

viên ngậm họng

喉痧
hóu shā

sốt tinh hồng nhiệt

喉结
hóu jié

yết hầu

喉舌
hóu shé

cơ quan ngôn luận

喉轮
hóu lún

luân xa cổ họng

喉部
hóu bù

cổ họng

喉镜
hóu jìng

ống soi thanh quản

喉音
hóu yīn

âm thanh phát ra từ thanh hầu

喉韵
hóu yùn

dư vị nơi cổ họng

喉头
hóu tóu

thanh quản

喉鸣
hóu míng

tiếng họng

如鲠在喉
rú gěng zài hóu

như có xương cá mắc ở cổ họng (thành ngữ)

扼喉抚背
è hóu fǔ bèi

nghĩa đen bóp cổ phía trước và ấn lưng phía sau (thành ngữ)

插喉
chā hóu

(thông tục) đặt nội khí quản

斑喉希鹛
bān hóu xī méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim minla họng vằn (Minla strigula)

栗喉蜂虎
lì hóu fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) trảu đuôi xanh (Merops philippinus)

栗喉䴗鹛
lì hóu jú méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu bách thanh tai đen (Pteruthius melanotis)

棕喉雀鹛
zōng hóu què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim lưng xám họng hung (Alcippe rufogularis)

歌喉
gē hóu

giọng hát

沙白喉林莺
shā bái hóu lín yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe trắng sa mạc (Sylvia minula)

淡喉鹩鹛
dàn hóu liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu bụi họng nhạt (Spelaeornis kinneari)

灰喉山椒鸟
huī hóu shān jiāo niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) phường chèo họng xám (Pericrocotus solaris)

灰喉柳莺
huī hóu liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích họng tro (Phylloscopus maculipennis)

灰喉针尾雨燕
huī hóu zhēn wěi yǔ yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến cần đuôi kim lưng bạc (Hirundapus cochinchinensis)

灰喉鸦雀
huī hóu yā què

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ két họng xám (Sinosuthora alphonsiana)

灰白喉林莺
huī bái hóu lín yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích họng trắng thông thường (Sylvia communis)

发喉急
fā hóu jí

nổi cơn thịnh nộ

白喉
bái hóu

bạch hầu

白喉冠鹎
bái hóu guān bēi

(loài chim) bạch hầu quan bi

白喉噪鹛
bái hóu zào méi

chim họa mi họng trắng

白喉姬鹟
bái hóu jī wēng

đớp ruồi họng trắng

白喉扇尾鹟
bái hóu shàn wěi wēng

chim quạt đuôi trắng họng trắng

白喉斑秧鸡
bái hóu bān yāng jī

chim săn mồi ăn thịt

白喉林莺
bái hóu lín yīng

chim chích họng trắng

白喉林鹟
bái hóu lín wēng

đớp ruồi họng trắng rừng

白喉杆菌
bái hóu gǎn jūn

trực khuẩn bạch hầu

白喉毒素
bái hóu dú sù

độc tố bạch hầu

白喉犀鸟
bái hóu xī niǎo

chim hồng hoàng cổ trắng

白喉短翅鸫
bái hóu duǎn chì dōng

chim hoét họng trắng

白喉石䳭
bái hóu shí jí

bạch hầu thạch tức (tên gọi một loài chim)

白喉矶鸫
bái hóu jī dōng

chim hoét họng trắng

白喉红尾鸲
bái hóu hóng wěi qú

chim chích đuôi đỏ họng trắng

白喉红臀鹎
bái hóu hóng tún bēi

chim bồng chanh họng trắng mông đỏ

白喉针尾雨燕
bái hóu zhēn wěi yǔ yàn

chim yến đuôi kim họng trắng

红喉姬鹟
hóng hóu jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi taiga (Ficedula albicilla)

红喉山鹧鸪
hóng hóu shān zhè gū

gà so cổ hung (Arborophila rufogularis)

红喉歌鸲
hóng hóu gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi họng đỏ (Calliope calliope)

红喉潜鸟
hóng hóu qián niǎo

chim lặn họng đỏ (Gavia stellata)

红喉鹨
hóng hóu liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim manh họng đỏ (Anthus cervinus)

纹喉凤鹛
wén hóu fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim yuhina họng sọc (Yuhina gularis)

纹喉鹎
wén hóu bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau họng vằn (Pycnonotus finlaysoni)

结喉
jié hóu

xem 喉結|喉结

绿喉太阳鸟
lǜ hóu tài yáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đuôi xanh (Aethopyga nipalensis)

绿喉蜂虎
lǜ hóu fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) trảu xanh (Merops orientalis)

耳鼻咽喉
ěr bí yān hóu

tai mũi họng

台湾白喉噪鹛
tái wān bái hóu zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu đầu hung (Garrulax ruficeps)

蓝喉仙鹟
lán hóu xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi họng xanh (Cyornis rubeculoides)

蓝喉太阳鸟
lán hóu tài yáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật Gould (Aethopyga gouldiae)

蓝喉拟啄木鸟
lán hóu nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu rốc họng xanh (Megalaima asiatica)

蓝喉歌鸲
lán hóu gē qú

chim cổ xanh (Luscinia svecica)

蓝喉蜂虎
lán hóu fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) trảu họng xanh (Merops viridis)

褐喉旋木雀
hè hóu xuán mù què

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cứng Sikkim (Certhia discolor)

褐喉沙燕
hè hóu shā yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn họng xám (Riparia chinensis)

褐喉食蜜鸟
hè hóu shí mì niǎo

chim ăn mật họng nâu (Anthreptes malacensis)

见血封喉树
jiàn xuè fēng hóu shù

cây sui độc (Antiaris toxicaria)

银喉长尾山雀
yín hóu cháng wěi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc họng đuôi dài (Aegithalos glaucogularis)

骨鲠在喉
gǔ gěng zài hóu

xương cá mắc ở cổ họng (thành ngữ); nghĩa bóng cảm thấy có nghĩa vụ phải nói ra thẳng thắn

鲠喉
gěng hóu

mắc nghẹn ở cổ họng

鳞喉绿啄木鸟
lín hóu lǜ zhuó mù niǎo

gõ kiến cổ vằn (Picus xanthopygaeus)

鹅喉羚
é hóu líng

linh dương bướu cổ (Gazella subgutturosa)

黄喉
huáng hóu

động mạch chủ (nguyên liệu lẩu, ẩm thực Tứ Xuyên)

黄喉噪鹛
huáng hóu zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) hoét họng vàng (Garrulax galbanus)

黄喉蜂虎
huáng hóu fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) trảu châu Âu (Merops apiaster)

黄喉雀鹛
huáng hóu què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi họng vàng (Alcippe cinerea)

黄喉鹀
huáng hóu wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ họng vàng (Emberiza elegans)

黑喉噪鹛
hēi hóu zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi họng đen (Garrulax chinensis)

黑喉山雀
hēi hóu shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má họng đen (Poecile hypermelaenus)

黑喉山鹪莺
hēi hóu shān jiāo yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện đồi (Prinia superciliaris)

黑喉岩鹨
hēi hóu yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim đen họng (Prunella atrogularis)

黑喉歌鸲
hēi hóu gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi họng đen (Calliope obscura)

黑喉毛角燕
hēi hóu máo jiǎo yàn

(loài chim ở Trung Quốc) nhạn nhà Nepal (Delichon nipalense)

黑喉潜鸟
hēi hóu qián niǎo

chim lặn họng đen (Gavia arctica)

黑喉石䳭
hēi hóu shí jí

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đá Siberia (Saxicola maurus)

黑喉红尾鸲
hēi hóu hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ Hodgson (Phoenicurus hodgsoni)

黑喉红臀鹎
hēi hóu hóng tún bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bồng chanh đít đỏ (Pycnonotus cafer)

黑喉缝叶莺
hēi hóu féng yè yīng

chim may khoét cổ đen (Orthotomus atrogularis)

黑喉雪雀
hēi hóu xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết họng đen (Pyrgilauda davidiana)

黑喉鸦雀
hēi hóu yā què

(loài chim ở Trung Quốc) Suthora nipalensis