喜欢
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. thích
- 2. yêu thích
- 3. ưa thích
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemSynonyms
3 itemsUsage notes
Common mistakes
Don't use '喜欢' to describe momentary actions in progress; use '想' for 'would like'.
Formality
Casual and common in everyday speech.
Ngữ pháp
Hướng dẫn có 喜欢
Vào hướng dẫn đầy đủ với bài tập điền khuyết. Nhấp sẽ tải trang và đưa bạn lên đầu.
Use simple topic-fronting to sound more natural in beginner conversations.
Turn a normal sentence into a yes-or-no question without changing the word order.
Place “all” and “also” naturally in short Chinese sentences.
Câu ví dụ
Hiển thị 5我 喜欢 学习中国历史。
我 喜欢 学习中文。
他 喜欢 音乐,亦 喜欢 画画。
他 喜欢 在海边享受阳光。
孩子 喜欢 看卡通人物。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.