Định nghĩa
- 1. thích
- 2. vui mừng
- 3. hạnh phúc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 喜
sự vui mừng
vui mừng ngoài sức tưởng tượng
kịch hài
thích
bốn loại cảm xúc
vui mừng
thích
lễ hội
thích
vui tươi rạng rỡ
kẹo cưới
được lòng người
rượu cưới
chúc mừng
vui mừng
được yêu thích
sự bất ngờ vui vẻ
vừa mừng vừa lo
7 Up (nước giải khát)
không vì vật chất mà vui, không vì bản thân mà buồn
niềm vui hôn nhân
Tấn trò đời
đáng mừng
đáng mừng
Cảm ơn lời chúc mừng của bạn!
vui mừng khôn xiết
không kìm được niềm vui
đáng mừng
Sheraton
vui quá làm khí trì trệ
Heineken (công ty bia Hà Lan)
vui vẻ
vui vẻ
tin vui
tuổi thọ 77
tin vui đến mức ai cũng hân hoan và truyền tai nhau (tiếng lóng Internet)
nhện hàm dài
vui vẻ
tiệc cưới
chim hồng tước mày trắng Himalaya
chim hồng tước mày đỏ Himalaya
diều hâu Himalaya
chim hồng tước cánh đốm
khăn che mặt cô dâu
thiệp mời cưới
trướng chúc mừng
vui lộ ra nét mặt
niềm vui từ trời rơi xuống
huyện Hỷ Đức
huyện Hỷ Đức
thất thường
sở thích và ghét
tính hài hước
cảm xúc lẫn lộn
vui mừng nhận được
khóc vì quá vui mừng
niềm vui
nhà hát nhạc kịch
không khí vui vẻ
vui mừng hớn hở
vui mừng
trở thành cha kế khi bạn đời mang thai con của người khác
vui mừng
cười vui
vui cười hớn hở
tiệc cưới
kết duyên
sống thành bầy
thích bay thành đàn
vui mừng; hân hoan; vui vẻ
vẻ mặt vui mừng
trứng đỏ mừng
hớn hở
tin vui
nhảy lên vì vui
xe cưới
tiền mừng
hướng dương
mưa tốt
bánh hỷ
Himalaya
Himalaya
Himalaya
chim ác là
mừng tân gia
hết giận chuyển sang vui
báo tin vui
chỉ báo tin vui, không báo tin buồn
lẩu Nhật
sự hân hoan
quá đỗi vui mừng vì tin tốt bất ngờ (thành ngữ)
Lễ Truyền Tin (lễ kính của Kitô giáo vào ngày 25 tháng 3)
thích làm những việc lớn và lập công to
Kiichi Miyazawa (1919-2007), cựu thủ tướng Nhật Bản
bị ốm nghén khi mang thai
may mắn thay
Chúc mừng năm mới phát tài! (Lời chúc năm mới)
niềm vui nỗi buồn xen lẫn
bi kịch hài kịch
hài kịch lãng mạn
quyến rũ
nụ cười giấu kín
yêu thích nhất
có thai
MORI Yoshirō (1937-), cầu thủ bóng bầu dục và chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 2000-2001, nổi tiếng với nhiều lỡ lời
vui mừng như điên
vui vẻ
cặp đôi hay cãi vã nhưng yêu thương nhau
vui mừng khôn xiết
vui vẻ
tiệc mừng sinh con
tự mãn vô cùng
chim khách xanh (Cyanopica cyanus)
sự cuồng hỷ
Như Ý, vở hài kịch của Shakespeare
thầm vui mừng
đám cưới và đám tang
huyện Văn Hỷ ở Vận Thành, Sơn Tây
huyện Văn Hỷ ở Vận Thành, Sơn Tây
vui lòng chấp nhận lời phê bình (thành ngữ khiêm tốn)
Ngu Hỷ, nhà thiên văn học Trung Quốc (khoảng 270-345), nổi tiếng với việc phát hiện ra hiện tượng tuế sai của Trái Đất
thấy người đi săn mà lòng mình vui thích (thành ngữ)
chúc mừng
chuyển buồn thành vui
đáng yêu
chúc mừng
(Phật giáo) vui theo việc thiện
Chelsea
niềm vui kép
hai niềm vui cùng đến nhà
kinh ngạc và vui mừng điên cuồng (thành ngữ); nhảy nhót điên cuồng vì vui sướng