Bỏ qua đến nội dung

喜闻乐见

xǐ wén lè jiàn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. được lòng người
  2. 2. được mọi người yêu thích
  3. 3. được mọi người hoan nghênh

Usage notes

Collocations

Often used as a predicate or attributive: (某事物) 是群众喜闻乐见的.

Common mistakes

Cannot be used for personal likes; it describes things broadly popular, e.g., 这部电影喜闻乐见,not 我喜闻乐见这部电影.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这种表演形式一直是老百姓 喜闻乐见 的。
This type of performance has always been well received by ordinary people.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.