Định nghĩa
- 1. kế vị
- 2. thừa kế
- 3. nối dõi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 嗣
Ni Sichong (1868-1924), tướng lĩnh có liên hệ chặt chẽ với Viên Thế Khải trong nỗ lực xưng đế bất thành năm 1915
kế vị
kế vị
người thừa kế
từ đó về sau
di sản
năm sau
tiếng vọng tiếp nối
con trai
người thừa kế
tiếp tục
Tan Sitong (1865-1898), nhà văn và chính trị gia thời Thanh, một trong Lục quân tử của phong trào cải cách thất bại năm 1898