Bỏ qua đến nội dung

四十

sì shí

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. forty
  2. 2. 40

Câu ví dụ

Hiển thị 4
北京的纬度大约是北纬 四十 度。
The latitude of Beijing is approximately 40 degrees north.
他年近 四十
Nguồn: Tatoeba.org (ID 707500)
她是 四十 岁。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8928640)
我欠你 四十 塊錢。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6316314)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 四十