Bỏ qua đến nội dung

shí
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Số từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mười

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

2 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
大于五。
再等 秒。
桌子上有 本书。
我等你 分钟。
我们共有 本书。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 十

十分
shí fēn

rất

十字路口
shí zì lù kǒu

ngã tư

十足
shí zú

đầy đủ

一五一十
yī wǔ yī shí

kể lại đầy đủ chi tiết

一传十,十传百
yī chuán shí , shí chuán bǎi

tin lan truyền nhanh từ người này sang người khác

一年被蛇咬十年怕井绳
yī nián bèi shé yǎo shí nián pà jǐng shéng

một năm bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng

一暴十寒
yī pù shí hán

một ngày phơi, mười ngày lạnh (thành ngữ, từ Mạnh Tử); ví von làm việc chút rồi lơ là

一朝被蛇咬,十年怕井绳
yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéng

một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng

一曝十寒
yī pù shí hán

một phơi mười lạnh

一目十行
yī mù shí háng

đọc nhanh như gió

一部二十四史,不知从何说起
yī bù èr shí sì shǐ , bù zhī cóng hé shuō qǐ

Một bộ lịch sử hai mươi bốn triều đại, không biết bắt đầu từ đâu; câu chuyện dài dòng và phức tạp, khó biết bắt đầu kể từ đâu.

七十年代
qī shí nián dài

thập niên bảy mươi

七十七国集团
qī shí qī guó jí tuán

Nhóm 77 quốc gia

七十
qī shí

bảy mươi

七老八十
qī lǎo bā shí

bảy mươi tám mươi tuổi

三七二十一
sān qī èr shí yī

ba bảy hai mươi mốt

三十六计,走为上策
sān shí liù jì , zǒu wéi shàng cè

trong ba mươi sáu kế, chạy là thượng sách

三十八度线
sān shí bā dù xiàn

vĩ tuyến 38

三十六字母
sān shí liù zì mǔ

ba mươi sáu thanh mẫu

三十年河东,三十年河西
sān shí nián hé dōng , sān shí nián hé xī

ba mươi năm sông Đông, ba mươi năm sông Tây

三十六计
sān shí liù jì

ba mươi sáu kế

三十
sān shí

ba mươi

三十二位元
sān shí èr wèi yuán

32-bit (điện toán)

三十二相
sān shí èr xiàng

ba mươi hai tướng tốt của Phật

三十六计,走为上计
sān shí liù jì , zǒu wéi shàng jì

xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策

三百六十行
sān bǎi liù shí háng

mọi ngành nghề trong xã hội

不管三七二十一
bù guǎn sān qī èr shí yī

bất kể hậu quả

九十
jiǔ shí

chín mươi

二十
èr shí

hai mươi

二十一世纪
èr shí yī shì jì

thế kỷ 21

二十一条
èr shí yī tiáo

Nhị Thập Nhất Điều

二十一点
èr shí yī diǎn

xì 21 (bài 21 điểm)

二十世纪
èr shí shì jì

thế kỷ hai mươi

二十五史
èr shí wǔ shǐ

nhị thập ngũ sử (hai mươi lăm bộ chính sử Trung Quốc)

二十八宿
èr shí bā xiù

nhị thập bát tú

二十四史
èr shí sì shǐ

Nhị thập tứ sử (bộ sách lịch sử các triều đại Trung Quốc, gồm 24 bộ chính sử từ thời cổ đại đến thế kỷ 17)

二十四孝
èr shí sì xiào

Nhị thập tứ hiếu

二十四节气
èr shí sì jié qi

24 tiết khí

二十多
èr shí duō

hơn hai mươi

二十年目睹之怪现状
èr shí nián mù dǔ zhī guài xiàn zhuàng

Hai mươi năm chứng kiến cảnh đời quái lạ

二十面体
èr shí miàn tǐ

khối hai mươi mặt

五代十国
wǔ dài shí guó

Ngũ đại Thập quốc

五光十色
wǔ guāng shí sè

rực rỡ muôn màu

五十
wǔ shí

năm mươi

五十步笑百步
wǔ shí bù xiào bǎi bù

chê người chạy trăm bước, kẻ chạy năm mươi bước cũng vậy

五十肩
wǔ shí jiān

viêm quanh khớp vai thể đông cứng

五十铃
wǔ shí líng

Isuzu

五胡十六国
wǔ hú shí liù guó

Ngũ Hồ thập lục quốc

假一赔十
jiǎ yī péi shí

hàng giả đền gấp mười

八九不离十
bā jiǔ bù lí shí

gần đúng

八十
bā shí

tám mươi

八十天环游地球
bā shí tiān huán yóu dì qiú

Vòng quanh thế giới trong 80 ngày

六十
liù shí

sáu mươi

六十四位元
liù shí sì wèi yuán

64-bit (điện toán)

六十四卦
liù shí sì guà

64 quẻ của Kinh Dịch

六十年代
liù shí nián dài

thập niên sáu mươi

十一
shí yī

mười một

十一月
shí yī yuè

tháng mười một

十一月份
shí yī yuè fèn

tháng mười một

十一路
shí yī lù

đi bộ

十七
shí qī

mười bảy

十七孔桥
shí qī kǒng qiáo

Cầu Mười Bảy Nhịp trong Di Hòa Viên, Bắc Kinh

十三
shí sān

mười ba

十三张
shí sān zhāng

xì mười ba lá

十三日
shí sān rì

ngày mười ba

十三经
shí sān jīng

Thập tam kinh

十三点
shí sān diǎn

ngớ ngẩn

十之八九
shí zhī bā jiǔ

mười phần chín phần mười

十九
shí jiǔ

mười chín

十二
shí èr

mười hai

十二分
shí èr fēn

vô cùng

十二地支
shí èr dì zhī

mười hai địa chi

十二宫
shí èr gōng

cung hoàng đạo

十二平均律
shí èr píng jūn lǜ

bình quân luật

十二指肠
shí èr zhǐ cháng

tá tràng

十二支
shí èr zhī

mười hai chi địa chi

十二星座
shí èr xīng zuò

mười hai cung hoàng đạo

十二时辰
shí èr shí chen

mười hai thời thần

十二月
shí èr yuè

tháng Mười hai

十二月份
shí èr yuè fèn

tháng mười hai

十二码
shí èr mǎ

phạt đền

十二经
shí èr jīng

mười hai kinh mạch

十二经脉
shí èr jīng mài

mười hai kinh mạch

十二角形
shí èr jiǎo xíng

hình mười hai cạnh

十二边形
shí èr biān xíng

hình mười hai cạnh

十二面体
shí èr miàn tǐ

khối mười hai mặt

十五
shí wǔ

mười lăm

十位
shí wèi

hàng chục

十倍
shí bèi

gấp mười lần

十亿
shí yì

một tỷ

十亿位元
shí yì wèi yuán

gigabit

十克
shí kè

đề-ca-gam

十全
shí quán

hoàn hảo; đầy đủ

十全十美
shí quán shí měi

hoàn mỹ toàn diện

十八
shí bā

mười tám

十六
shí liù

mười sáu

十六位元
shí liù wèi yuán

16-bit (điện toán)

十六国
shí liù guó

Mười sáu nước

十六国春秋
shí liù guó chūn qiū

Thập lục quốc Xuân Thu

十六字诀
shí liù zì jué

thập lục tự quyết

十六烷值
shí liù wán zhí

chỉ số xêtan

十六进制
shí liù jìn zhì

hệ thập lục phân

十分之一
shí fēn zhī yī

một phần mười

十分位数
shí fēn wèi shù

phân vị thứ mười

十动然拒
shí dòng rán jù

từ chối sau khi cảm động sâu sắc (tiếng lóng Internet)

十四
shí sì

mười bốn

十四行诗
shí sì háng shī

sonnet

十国春秋
shí guó chūn qiū

Thập Quốc Xuân Thu

十堰
shí yàn

Thập Yển

十堰市
shí yàn shì

Thập Yển

十多亿
shí duō yì

hơn một tỷ

十天干
shí tiān gān

mười Thiên can

十字
shí zì

hình chữ thập

十字形
shí zì xíng

hình chữ thập

十字架
shí zì jià

thập giá

十字架刑
shí zì jià xíng

hình phạt đóng đinh trên thập tự giá

十字丝
shí zì sī

chữ thập

十字绣
shí zì xiù

tranh thêu chữ thập

十字花科
shí zì huā kē

họ cải

十字军
shí zì jūn

quân thập tự

十字军东征
shí zì jūn dōng zhēng

các cuộc thập tự chinh

十字军远征
shí zì jūn yuǎn zhēng

các cuộc thập tự chinh

十字转门
shí zì zhuàn mén

cửa quay

十字镐
shí zì gǎo

cái cuốc chim

十字头螺刀
shí zì tóu luó dāo

tua vít bốn cạnh

十常侍
shí cháng shì

Thập thường thị

十干
shí gān

thiên can

十年树木,百年树人
shí nián shù mù , bǎi nián shù rén

Trồng cây mất mười năm, đào tạo con người mất trăm năm

十几
shí jǐ

hơn mười

十恶不赦
shí è bù shè

thập ác bất xá

十成
shí chéng

hoàn toàn

十成九稳
shí chéng jiǔ wěn

xem 十拿九穩|十拿九稳

十戒
shí jiè

mười điều răn

十拿九稳
shí ná jiǔ wěn

chắc chắn thành công

十指不沾阳春水
shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ

không phải động tay vào việc gì

十数
shí shù

hơn mười

十月
shí yuè

tháng mười

十月份
shí yuè fèn

tháng mười

十月革命
shí yuè gé mìng

Cách mạng Tháng Mười

十有八九
shí yǒu bā jiǔ

rất có khả năng

十万
shí wàn

mười vạn

十万位
shí wàn wèi

hàng trăm nghìn

十万八千里
shí wàn bā qiān lǐ

xa tít tắp

十万火急
shí wàn huǒ jí

khẩn cấp nhất

十角形
shí jiǎo xíng

hình thập giác

十诫
shí jiè

Mười điều răn

十赌九输
shí dǔ jiǔ shū

mười lần đánh bạc thì chín lần thua

十进
shí jìn

thập phân

十进位
shí jìn wèi

hệ thập phân

十进位法
shí jìn wèi fǎ

hệ thập phân

十进制
shí jìn zhì

hệ thập phân

十进算术
shí jìn suàn shù

phép tính thập phân

十边形
shí biān xíng

hình thập giác

十里洋场
shí lǐ yáng chǎng

chốn phồn hoa đô hội

十面埋伏
shí miàn mái fú

Mười mặt mai phục (bản độc tấu đàn tỳ bà)

十项
shí xiàng

mười hạng mục

十项全能
shí xiàng quán néng

mười môn phối hợp

南十字座
nán shí zì zuò

Nam Thập Tự

各打五十大板
gè dǎ wǔ shí dà bǎn

mỗi bên đánh năm mươi gậy

合十
hé shí

chắp tay

君子报仇,十年不晚
jūn zi bào chóu , shí nián bù wǎn

quân tử báo thù, mười năm chưa muộn

四十
sì shí

bốn mươi

四十二章经
sì shí èr zhāng jīng

Kinh Tứ Thập Nhị Chương

大年三十
dà nián sān shí

ngày cuối cùng của năm âm lịch

太子十三峰
tài zǐ shí sān fēng

mười ba đỉnh núi của dãy núi tuyết Mai Lý tại châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh, Vân Nam

女大十八变
nǚ dà shí bā biàn

nghĩa đen: con gái lớn lên thay đổi mười tám lần từ thời thơ ấu đến khi trưởng thành (thành ngữ)

宁拆十座庙,不毁一桩婚
nìng chāi shí zuò miào , bù huǐ yī zhuāng hūn

thà phá mười ngôi chùa còn hơn phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)

山本五十六
shān běn wǔ shí liù

Yamamoto Isoroku (1884-1943), đô đốc Nhật Bản

年三十
nián sān shí

ngày cuối cùng của năm âm lịch

数十亿
shù shí yì

hàng chục tỷ

明十三陵
míng shí sān líng

lăng mộ nhà Minh (khu lăng mộ của các hoàng đế nhà Minh ở quận Xương Bình, Bắc Kinh)

星相十足
xīng xiāng shí zú

(thông tục) trông đúng là ngôi sao lớn

本笃十六世
běn dǔ shí liù shì

Giáo hoàng Biển Đức XVI, tên thật là Joseph Alois Ratzinger (1927-), giáo hoàng từ 2005 đến 2013

板板六十四
bǎn bǎn liù shí sì

không linh hoạt, cứng nhắc

猎杀红色十月号
liè shā hóng sè shí yuè hào

Cuộc săn lùng tàu Tháng Mười Đỏ, tiểu thuyết của Tom Clancy

瓜无滚圆,人无十全
guā wú gǔn yuán , rén wú shí quán

không quả bầu nào tròn trịa hoàn hảo, cũng như không ai hoàn hảo (tục ngữ)

画十字
huà shí zì

làm dấu thánh giá

百儿八十
bǎi ér bā shí

khoảng một trăm

百十
bǎi shí

khoảng một trăm

目下十行
mù xià shí háng

xem 一目十行

第三十
dì sān shí

thứ ba mươi

管他三七二十一
guǎn tā sān qī èr shí yī

mặc kệ

红十字
hóng shí zì

Hội Chữ thập đỏ

闻一知十
wén yī zhī shí

nghe một biết mười (thành ngữ); hiểu nhanh, hiểu rộng

听君一席话,胜读十年书
tīng jūn yī xí huà , shèng dú shí nián shū

nghe lời người khôn ngoan còn hơn đọc sách mười năm (tục ngữ)

台上一分钟,台下十年功
tái shàng yī fēn zhōng , tái xià shí nián gōng

mười năm khổ luyện cho một phút trên sân khấu (thành ngữ)

茄二十八星瓢虫
qié èr shí bā xīng piáo chóng

bọ rùa 28 chấm

蔷薇十字团
qiáng wēi shí zì tuán

hội Rosicrucian (hội kín theo thuyết thần bí)

行百里者半九十
xíng bǎi lǐ zhě bàn jiǔ shí

đi trăm dặm, chín mươi dặm mới là nửa đường (thành ngữ)

诸子十家
zhū zǐ shí jiā

chư tử thập gia

躲得过初一,躲不过十五
duǒ de guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ

nghĩa đen: tránh được mùng một, không tránh được rằm (thành ngữ)

躲过初一,躲不过十五
duǒ guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ

xem 躲得過初一,躲不過十五|躲得过初一,躲不过十五

轩辕十四
xuān yuán shí sì

Sao Regulus (chòm sao)

运十
yùn shí

Shanghai Y-10

双十一
shuāng shí yī

xem 光棍節|光棍节

双十节
shuāng shí jié

Lễ kỷ niệm ngày 10 tháng 10, ngày kỷ niệm cuộc khởi nghĩa Vũ Xương ngày 10 tháng 10 năm 1911

饭后百步走,活到九十九
fàn hòu bǎi bù zǒu , huó dào jiǔ shí jiǔ

đi bộ trăm bước sau bữa ăn sẽ sống lâu (tục ngữ)

香港红十字会
xiāng gǎng hóng shí zì huì

Hội Chữ thập đỏ Hồng Kông

黄帝八十一难经
huáng dì bā shí yī nàn jīng

Hoàng Đế Bát Thập Nhất Nan Kinh, văn bản y học, khoảng thế kỷ 1 sau Công nguyên

黄花岗七十二烈士
huáng huā gāng qī shí èr liè shì

bảy mươi hai liệt sĩ của cuộc khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911