因为
yīn wèi
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. vì
- 2. do
- 3. bởi
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5因为 天气恶劣,通信信号突然中断了。
因为 天气不好,飞机耽搁了。
因为 自卑,他不敢在大家面前讲话。
因为 下雨,我们没去公园。
这家公司 因为 经营不善破产了。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.