为
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. vì
- 2. cho
- 3. để
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他 为 梦想奋斗了一生。
他 为 达到目的不择手段。
不要 为 这件事担心。
他 为 这个项目贡献了很多时间。
她 为 这次演出精心准备了一首歌曲。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 为
không tán thành
không ai biết
nhân tạo
nghĩ rằng
như
chia làm
được phân loại là
chuyển nguy thành an
vì
có triển vọng lớn
đặc biệt
trở thành
hành vi và việc làm
thay đổi thành
cực kỳ
chủ yếu dựa vào
để
hành vi
vì người khác
tại sao
tại sao
trong thời gian
cho đến khi
vì lý do này
khó xử
đầu
không làm gì cả
bất lực
phụ thuộc lẫn nhau để sống
được gọi là
tự cho mình là đúng
hành vi
dũng cảm làm điều đúng
xem như
cho là
biến thành
đến nay
ngượng ngùng
một lần đã là quá đủ
một chia thành hai
trút hết nỗi lòng
một ngày làm thầy, cả đời làm cha
nhất ngôn vi định
một lời nói ra là trọng
trong ba mươi sáu kế, chạy là thượng sách
xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策
không được tái phạm
không để tâm
không hành động
có thể vẫn được coi là
Bất hiếu hữu tam, vô hậu vi đại
bất đắc dĩ mà làm
giữ thái độ trung lập trong một cuộc tranh cãi
không làm quá đáng
không lay chuyển
không quá đáng
không bị rượu làm khốn đốn
không đáng nói với người ngoài
không có gì đáng ngạc nhiên
không có gì đáng ngạc nhiên
không đáng lo ngại
không đáng làm gương
không đáng nhắc đến
việc ở tại con người làm; sự thành bại tùy thuộc vào nỗ lực của mỗi người
nhân quả tương quan lẫn nhau (thành ngữ); số phận gắn bó với nhau
Người không vì mình, trời tru đất diệt
đông nghẹt người
làm thịt trên thớt của người khác
nhân tạo thổ
người vì tiền mà chết, chim vì mồi mà vong
lấy con người làm gốc
lấy lịch sử làm gương
hòa khí là quý
lấy sự thận trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận
coi như
đẩy vấn đề của mình sang người khác
chiếm làm của riêng
Có gì mà không vui mà làm? (thành ngữ)
là gì
hành vi xâm phạm quyền
tin là thật
đảo quả vi nhân
đóng vai trò là
thỉnh thoảng mới làm
tiên hạ thủ vi cường
ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất
được thưởng thức trước
được chôn cất và yên nghỉ (thành ngữ); an nghỉ nơi chín suối
hành vi vị tha
đến đây là dừng lại
cho đến nay
cố ý làm điều đó
giáng chức làm dân thường
giúp người là gốc của niềm vui
niềm vui khi giúp đỡ người khác
giúp Trụ vương làm điều ác
cố gắng hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)
làm việc khó khăn một cách miễn cưỡng
Cần kiệm là gốc của sự phục vụ
hóa can qua thành ngọc bạch
chia nhỏ toàn bộ thành từng phần
biến kẻ thù thành bạn
tan thành mây khói
tan thành mây khói
biến phế liệu thành kỳ tích
được coi là
khách phản làm chủ
lật ngược thế cờ
hành vi chống xã hội
Lưu dưới dạng
Có chịu khổ mới thành người trên người
mỗi người làm theo cách riêng của mình
kết hợp
hợp chúng thành một
hợp nhất thành một
được gọi là
hoạt động kinh doanh
khéo tự mưu lợi cho mình
thán vì quan chỉ
bốn biển là nhà
kẻ sĩ chết vì người tri kỷ, người con gái làm đẹp vì người mình yêu
làm nên nhiều việc lớn
rất
san bằng
coi như nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ)
thích làm thầy thiên hạ (thành ngữ)
làm hết sức mình
hành động bừa bãi
quan hệ tình dục trước hôn nhân
những ân huệ nhỏ nhặt
tinh tường đến từng chi tiết nhỏ
Thà làm ngọc vỡ còn hơn ngói lành.
xem 寧做雞頭,不做鳳尾|宁做鸡头,不做凤尾
rộng lượng, khoan dung (thành ngữ)
Ít lời là tốt nhất.
(thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan
Người khéo tay cũng không thể nấu ăn mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không thể làm nên chuyện gì.
trẻ tuổi có triển vọng
Khang Hữu Vi (1858-1927), trí thức Nho giáo, nhà giáo dục và nhà cải cách, lãnh đạo chính của phong trào cải cách thất bại năm 1898
rộng rãi
tự hào sâu sắc về điều gì đó (thành ngữ)
coi điều gì đó là đáng tiếc (thành ngữ)
lấy đó làm bài học cảnh giác (thành ngữ)
coi đó là vinh dự
ám ảnh tình dục
hành vi tình dục
hành vi vô kỷ luật
lấy lòng từ bi làm gốc (thành ngữ); giáo lý Phật giáo rằng không gì đúng đắn ngoài lòng từ bi
thành thì làm vua, bại thì làm giặc
xem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇
có dòng người ra vào không ngớt (thành ngữ)
điều mình làm
chuyển từ lỗ sang lãi; trở nên có lãi
nhận người làm thầy
hứa hôn cho con từ khi còn trong bụng mẹ (thành ngữ)
cố ý xuyên tạc sự thật
hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ, từ Luận Ngữ); từ bỏ lợi ích của mình vì người khác
hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung (thành ngữ); cư xử vị tha
chiếm làm của riêng
(thành ngữ) không ngại làm bất cứ điều gì; dám làm mọi việc
dám làm
dám đi đầu
thậm chí còn hơn
từng trải qua biển cả thì khó coi nước sông là nước, đã qua núi Vu thì không còn mây nào là mây (thành ngữ)
nhất
kẻ không báo thù không phải là quân tử, kẻ không đòi lại oan khuất thì uổng làm người (thành ngữ)
đạt được điều gì đó đáng giá; có đóng góp tích cực
có triển vọng
có khả năng hành động trong khi vẫn giữ được sự chính trực của mình (thành ngữ)
cấu kết với nhau làm điều xấu
khổng lồ
bôi máu lên môi khi thề (thành ngữ)
tiến từng bước và củng cố vị trí ở mỗi bước
so sánh với
Mao: The Unknown Story của Jung Chang và Jon Halliday
Dân lấy ăn làm trời; dân coi việc ăn là nhu cầu hàng đầu.
hành vi cướp biển
sa sút xuống
nhầm lẫn cái này với cái khác (thành ngữ); lẫn lộn
được coi trọng hơn tất cả
(điển cố về Đào Tiềm, người dùng câu này khi từ quan thay vì khúm núm trước thanh tra đến thăm) cúi lạy vì năm đấu gạo (một phần lương của quan huyện lệnh)
làm gương cho người khác (thành ngữ)
Phục vụ nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của Đảng Cộng sản Trung Quốc
người giàu khó mà nhân từ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); lạc đà chui lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào nước thiên đàng (Ma-thi-ơ 19:24)
kết giao với
làm việc thiện mang lại niềm vui lớn nhất (thành ngữ)
giàu có nhưng không nhân từ
người giàu không nhân từ, người nhân từ không giàu (thành ngữ, từ Mạnh Tử); lạc đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào nước thiên đàng (Ma-thi-ơ 19:24)
coi đó là trách nhiệm của mình
bắt đầu làm việc thiện nhưng bỏ dở (thành ngữ); không kiên trì đến cùng
bắt đầu làm việc thiện nhưng bỏ dở (thành ngữ); không kiên trì đến cùng
làm theo ý muốn của mình
về mặt số lượng (thường được theo sau bởi hoặc hoặc một con số)
về mặt thời gian
chưa quá muộn
đã quá muộn
chưa muộn (thành ngữ)
sớm, quá sớm
tại sao?
làm chuẩn mực