Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chắc chắn
  2. 2. vững chắc
  3. 3. chắc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
友誼永
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1532372)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 固

凝固
níng gù

đóng băng

固执
gù zhí

cứng đầu

固定
gù dìng

cố định

固有
gù yǒu

bản chất

固然
gù rán

đương nhiên

固体
gù tǐ

vật rắn

坚固
jiān gù

cứng

根深蒂固
gēn shēn dì gù

căn căn

牢固
láo gù

cứng chắc

稳固
wěn gù

ổn định

巩固
gǒng gù

củng cố

顽固
wán gù

cứng đầu

保固
bǎo gù

bảo hành

僵固性
jiāng gù xìng

tính cứng nhắc

凝固剂
níng gù jì

chất đông tụ

凝固汽油弹
níng gù qì yóu dàn

napalm

凝固点
níng gù diǎn

điểm đông đặc

加固
jiā gù

gia cố

勃固
bó gù

Pegu (thành phố ở miền nam Myanmar)

勃固山脉
bó gù shān mài

Dãy núi Pegu Yoma

勃固河
bó gù hé

Sông Pegu

合成类固醇
hé chéng lèi gù chún

steroid đồng hóa

固件
gù jiàn

phần mềm nhúng

固化
gù huà

làm rắn lại

固原
gù yuán

Cố Nguyên

固原市
gù yuán shì

thành phố Cố Nguyên

固执己见
gù zhí jǐ jiàn

cố chấp giữ ý kiến của mình

固始
gù shǐ

huyện Cố Thủy ở Tín Dương, Hà Nam

固始县
gù shǐ xiàn

huyện Cố Thủy

固守
gù shǒu

cố thủ

固安
gù ān

huyện Cố An

固安县
gù ān xiàn

huyện Cố An

固定型思维
gù dìng xíng sī wéi

tư duy cố định

固定收入
gù dìng shōu rù

thu nhập cố định

固定词组
gù dìng cí zǔ

cụm từ cố định

固定资产
gù dìng zī chǎn

tài sản cố định

固定电话
gù dìng diàn huà

điện thoại cố định

固定点
gù dìng diǎn

điểm cố định

固形物
gù xíng wù

chất rắn lơ lửng

固态
gù tài

trạng thái rắn

固态硬盘
gù tài yìng pán

ổ cứng thể rắn

固有名词
gù yǒu míng cí

danh từ riêng

固有词
gù yǒu cí

từ bản địa

固穷
gù qióng

chịu cảnh nghèo khó một cách kiên định

固网电信
gù wǎng diàn xìn

viễn thông cố định

固若金汤
gù ruò jīn tāng

vững như thành đồng

固醇
gù chún

sterol

固镇
gù zhèn

huyện Cố Trấn

固镇县
gù zhèn xiàn

huyện Cố Trấn

固阳县
gù yáng xiàn

huyện Cố Dương

固体溶体
gù tǐ róng tǐ

dung dịch rắn

固体热容激光器
gù tǐ rè róng jī guāng qì

laser rắn ngưng tụ nhiệt (SSHCL)

固体物理
gù tǐ wù lǐ

vật lý chất rắn

固体物质
gù tǐ wù zhì

chất rắn

固体食物
gù tǐ shí wù

thức ăn rắn

城固
chéng gù

Huyện Thành Cố ở Hán Trung, Thiểm Tây

城固县
chéng gù xiàn

huyện Thành Cố ở Hán Trung, Thiểm Tây

坚固性
jiān gù xìng

sự vững chắc

垒固
lěi gù

Loi-kaw, thủ phủ bang Kaya, Myanmar

巧固球
qiǎo gù qiú

bóng ném tchoukball (môn thể thao)

抗核加固
kàng hé jiā gù

gia cố chống hạt nhân

本固枝荣
běn gù zhī róng

khi gốc vững thì cành tươi tốt

死顽固
sǐ wán gù

rất bướng bỉnh

泰卢固语
tài lú gù yǔ

tiếng Telugu, ngôn ngữ chính thức của bang Andhra Pradesh, Ấn Độ

深闭固拒
shēn bì gù jù

cố chấp không chịu tiếp thu

班固
bān gù

Ban Gu (32-92), nhà sử học thời Đông Hán, viết Hán thư về lịch sử Tây Hán

皮质类固醇
pí zhì lèi gù chún

corticosteroid

肃南裕固族自治县
sù nán yù gù zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Sunan Yuguzu tại Cam Túc

胆固醇
dǎn gù chún

cholesterol

裕固
yù gù

dân tộc Dụ Cốc ở Cam Túc

裕固族
yù gù zú

dân tộc Yugur ở Cam Túc

西固
xī gù

quận Tây Cố của thành phố Lan Châu, tỉnh Cam Túc

西固区
xī gù qū

Khu Tây Cố, quận của thành phố Lan Châu, tỉnh Cam Túc

醛固酮
quán gù tóng

aldosterone

防风固沙
fáng fēng gù shā

chắn gió cố định cát

险固
xiǎn gù

(địa hình) hiểm trở, tạo thành rào cản tự nhiên chống lại sự xâm lược

类固醇
lèi gù chún

steroid

盐皮质类固醇
yán pí zhì lèi gù chún

mineralocorticoid (ví dụ: aldosterone)