Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. Ngày Quốc khánh
- 2. Ngày Quốc Khánh
- 3. Ngày Quốc Khánh Trung Quốc
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Cultural notes
National Day marks the founding of the People's Republic of China on October 1, 1949, and is part of a week-long public holiday known as 'Golden Week'.
Câu ví dụ
Hiển thị 2国庆节 我们放假七天。
We have a seven-day holiday for National Day.
国庆节 的天安门广场人山人海。
On National Day, Tiananmen Square is packed with people.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.