Bỏ qua đến nội dung

国庆节

guó qìng jié
HSK 2.0 Cấp 5 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Ngày Quốc khánh
  2. 2. Ngày Quốc Khánh
  3. 3. Ngày Quốc Khánh Trung Quốc

Usage notes

Cultural notes

National Day marks the founding of the People's Republic of China on October 1, 1949, and is part of a week-long public holiday known as 'Golden Week'.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
国庆节 我们放假七天。
We have a seven-day holiday for National Day.
国庆节 的天安门广场人山人海。
On National Day, Tiananmen Square is packed with people.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.