Bỏ qua đến nội dung

国王

guó wáng
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vua

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Collocations

Usually followed by a country or dynasty, e.g. 法国国王 (King of France). Not used as a standalone title in direct address; use 陛下 (Your Majesty) instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
国王 赏了他一块金牌。
The king bestowed a gold medal on him.
大臣向 国王 提出了建议。
The minister offered advice to the king.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.