Bỏ qua đến nội dung

图表

tú biǎo
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. biểu đồ
  2. 2. sơ đồ

Usage notes

Collocations

Commonly paired with verbs like 制作 (zhìzuò) 'to make', 绘制 (huìzhì) 'to draw', or 展示 (zhǎnshì) 'to display'.

Common mistakes

Do not confuse 图表 (chart/diagram) with 表格 (biǎogé, table/spreadsheet), which has rows and columns of text.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这张 图表 展示了销售数据。
This chart shows the sales data.
这个软件可以自动生成 图表
This software can automatically generate charts.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.