Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bản đồ
  2. 2. sơ đồ
  3. 3. hình vẽ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我看不懂这张
这拼 有500块。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 405779)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 图

企图
qǐ tú

cố gắng

力图
lì tú

cố gắng

图像
tú xiàng

hình ảnh

图形
tú xíng

hình

图书
tú shū

sách

图书馆
tú shū guǎn

thư viện

图案
tú àn

mẫu

图片
tú piàn

hình ảnh

图画
tú huà

hình vẽ

图纸
tú zhǐ

bản vẽ

图表
tú biǎo

biểu đồ

地图
dì tú

bản đồ

意图
yì tú

ý định

插图
chā tú

hình minh họa

发愤图强
fā fèn tú qiáng

quyết tâm phấn đấu

蓝图
lán tú

bản vẽ

试图
shì tú

cố gắng

K线图
k xiàn tú

biểu đồ nến

P图
p tú

chỉnh sửa ảnh

不图
bù tú

không mưu cầu; không ngờ

世界地图
shì jiè dì tú

bản đồ thế giới

企图心
qǐ tú xīn

tham vọng

位图
wèi tú

bitmap

信息图
xìn xī tú

infographic

信息图形
xìn xī tú xíng

đồ họa thông tin

修图
xiū tú

chỉnh sửa ảnh

俯瞰图
fǔ kàn tú

hình nhìn từ trên cao

光谱图
guāng pǔ tú

phổ đồ

全等图形
quán děng tú xíng

hình đồng dạng

分布图
fēn bù tú

biểu đồ phân bố

制图
zhì tú

bản đồ học; vẽ bản đồ; đồ họa; lập bản đồ; vẽ biểu đồ; vẽ kỹ thuật; chế bản đồ

剖视图
pōu shì tú

mặt cắt

剖解图
pōu jiě tú

sơ đồ cắt

动态图形
dòng tài tú xíng

đồ họa động

励精图治
lì jīng tú zhì

(của một nhà cai trị) cố gắng làm cho đất nước mình hùng mạnh và thịnh vượng (thành ngữ)

包龙图
bāo lóng tú

Bao Long Đồ, tên gọi trong truyện dùng cho Bao Chửng (999-1062), quan lại thời Bắc Tống nổi tiếng thanh liêm

博德利图书馆
bó dé lì tú shū guǎn

Thư viện Bodleian (Oxford)

原图
yuán tú

hình gốc

另有企图
lìng yǒu qǐ tú

có mưu đồ khác

向量图形
xiàng liàng tú xíng

đồ họa vector

呼图壁
hū tú bì

huyện Hô Đồ Bích

呼图壁县
hū tú bì xiàn

huyện Hô Đồ Bích

唯利是图
wéi lì shì tú

chỉ biết vụ lợi

国家图书馆
guó jiā tú shū guǎn

thư viện quốc gia

图例
tú lì

chú giải

图们
tú mén

Tumen

图们市
tú mén shì

thành phố Đồ Môn

图们江
tú mén jiāng

Sông Đồ Môn

图像互换格式
tú xiàng hù huàn gé shì

Định dạng trao đổi hình ảnh

图像分割
tú xiàng fēn gē

phân đoạn ảnh

图像用户介面
tú xiàng yòng hù jiè miàn

giao diện người dùng đồ họa

图像处理
tú xiàng chǔ lǐ

xử lý hình ảnh

图像识别
tú xiàng shí bié

nhận dạng hình ảnh

图坦卡蒙
tú tǎn kǎ méng

Tutankhamun, vua Ai Cập cổ đại 1333-1323 TCN

图坦卡门
tú tǎn kǎ mén

Tutankhamun

图存
tú cún

tìm cách sinh tồn

图层
tú céng

lớp

图形卡
tú xíng kǎ

card đồ họa

图形用户界面
tú xíng yòng hù jiè miàn

giao diện đồ họa người dùng

图形界面
tú xíng jiè miàn

giao diện đồ họa

图恩
tú ēn

Thun, Thụy Sĩ

图景
tú jǐng

bức tranh toàn cảnh

图书管理员
tú shū guǎn lǐ yuán

thủ thư

图书馆员
tú shū guǎn yuán

thủ thư

图木舒克
tú mù shū kè

thành phố Tumxuk (Tumshuq)

图木舒克市
tú mù shū kè shì

thành phố Tumxuk

图林根
tú lín gēn

Thüringen

图标
tú biāo

biểu tượng

图样
tú yàng

bản vẽ

图样图森破
tú yàng tú sēn pò

quá ngây thơ, quá đơn giản

图波列夫
tú bō liè fū

Tupolev

图尔
tú ěr

Tours (thành phố ở Pháp)

图尔库
tú ěr kù

Turku (thành phố ở Phần Lan)

图片报
tú piàn bào

Bild-Zeitung

图版
tú bǎn

bản in hình

图瓦
tú wǎ

Tuva

图瓦卢
tú wǎ lú

Tuvalu

图卢斯
tú lú sī

Toulouse

图卢兹
tú lú zī

Toulouse (thành phố ở Pháp)

图示
tú shì

biểu tượng

图穷匕见
tú qióng bǐ xiàn

lộ rõ dã tâm

图穷匕首见
tú qióng bǐ shǒu xiàn

xem 圖窮匕見|图穷匕见

图章
tú zhāng

con dấu

图签
tú qiān

biểu tượng

图西族
tú xī zú

người Tutsi

图解
tú jiě

minh họa

图解说明
tú jiě shuō míng

sơ đồ giải thích

图论
tú lùn

lý thuyết đồ thị

图谋
tú móu

âm mưu

图谱
tú pǔ

tập bản đồ

图财害命
tú cái hài mìng

xem 謀財害命|谋财害命

图轴
tú zhóu

tranh cuộn

图辑
tú jí

bộ sưu tập ảnh

图钉
tú dīng

đinh ghim

图录
tú lù

danh mục

图鉴
tú jiàn

sách tranh minh họa

图阿雷格
tú ā léi gé

Tuareg

图集
tú jí

tập hợp hình ảnh

图雷特氏综合症
tú léi tè shì zōng hé zhèng

hội chứng Tourette

图灵
tú líng

Alan Turing (1912-1954), nhà toán học người Anh, được coi là cha đẻ của khoa học máy tính

图灵奖
tú líng jiǎng

Giải thưởng Turing

图腾
tú téng

vật tổ

地图册
dì tú cè

tập bản đồ

地图集
dì tú jí

tập bản đồ

地形图
dì xíng tú

bản đồ địa hình

基因图谱
jī yīn tú pǔ

bản đồ gen

太极图
tài jí tú

sơ đồ vũ trụ quan

太极图说
tài jí tú shuō

thuyết về sơ đồ Thái Cực, sách triết học của Chu Đôn Di thời Tống, bắt đầu từ việc giải thích Kinh Dịch

奋发图强
fèn fā tú qiáng

phấn đấu làm cho đất nước phồn vinh

妄图
wàng tú

mưu toan vô ích

字图
zì tú

ký tự

安图
ān tú

huyện Antu

安图县
ān tú xiàn

huyện Antu

宏图
hóng tú

đại sự nghiệp

专题地图
zhuān tí dì tú

bản đồ chuyên đề

尤文图斯
yóu wén tú sī

Juventus, đội bóng đá Ý

尺规作图
chǐ guī zuò tú

phép dựng hình bằng thước và compa (trong hình học)

展开图
zhǎn kāi tú

bản đồ triển khai

工程图
gōng chéng tú

bản vẽ kỹ thuật

工程图学
gōng chéng tú xué

đồ họa kỹ thuật

布鲁图斯
bù lǔ tú sī

Brutus (tên người)

幡然改图
fān rán gǎi tú

đột nhiên thay đổi kế hoạch (thành ngữ)

平面图
píng miàn tú

bản vẽ mặt bằng

几何图形
jǐ hé tú xíng

hình học

庇西特拉图
bì xī tè lā tú

Pisistratus (-528 TCN), bạo chúa (người cai trị) của Athens vào các thời điểm khác nhau giữa năm 561 TCN và 528 TCN

廷巴克图
tíng bā kè tú

Timbuktu (thị trấn và trung tâm văn hóa lịch sử ở Mali, di sản thế giới)

心动图
xīn dòng tú

điện tâm đồ (y học)

心智图
xīn zhì tú

sơ đồ tư duy

心电图
xīn diàn tú

điện tâm đồ

思维地图
sī wéi dì tú

bản đồ tư duy

思维导图
sī wéi dǎo tú

sơ đồ tư duy

感恩图报
gǎn ēn tú bào

biết ơn và tìm cách báo đáp ân tình (thành ngữ)

截图
jié tú

ảnh chụp màn hình (máy tính)

投影图
tóu yǐng tú

hình chiếu

折线图
zhé xiàn tú

biểu đồ đường gấp khúc

拼图
pīn tú

trò chơi ghép hình

拼图玩具
pīn tú wán jù

trò chơi ghép hình

按图索骥
àn tú suǒ jì

nghĩa đen: tìm ngựa tốt chỉ dựa vào hình vẽ (thành ngữ)

挂图
guà tú

biểu đồ treo tường

描图
miáo tú

vẽ lại

抠图
kōu tú

(xử lý ảnh) tách đối tượng tiền cảnh khỏi nền; tách nền ảnh

效果图
xiào guǒ tú

hình ảnh mô phỏng kết quả

散点图
sǎn diǎn tú

biểu đồ phân tán

斯图加特
sī tú jiā tè

Stuttgart, thành phố ở tây nam Đức, thủ phủ của bang Baden-Württemberg

新柏拉图主义
xīn bó lā tú zhǔ yì

chủ nghĩa tân Platon (hệ thống triết học kết hợp Platon với thuyết thần bí)

方框图
fāng kuàng tú

lưu đồ

昌图
chāng tú

huyện Xương Đồ, thuộc Thiết Lĩnh, Liêu Ninh

昌图县
chāng tú xiàn

huyện Xương Đồ thuộc Thiết Lĩnh, Liêu Ninh

星图
xīng tú

bản đồ sao

星相图
xīng xiàng tú

biểu đồ sao

星象图
xīng xiàng tú

bản đồ sao

普什图语
pǔ shí tú yǔ

tiếng Pashtun (một trong các ngôn ngữ của Afghanistan)

晒图
shài tú

bản thiết kế

曲线图
qū xiàn tú

biểu đồ đường

有利可图
yǒu lì kě tú

có lợi nhuận

柏拉图
bó lā tú

Platon (khoảng 427-347 TCN), nhà triết học Hy Lạp

柏拉图哲学
bó lā tú zhé xué

chủ nghĩa Platon

柱型图
zhù xíng tú

biểu đồ cột

柱状图
zhù zhuàng tú

biểu đồ cột

框图
kuàng tú

lưu đồ

梗图
gěng tú

meme hình ảnh

条形图
tiáo xíng tú

biểu đồ thanh

弃旧图新
qì jiù tú xīn

từ bỏ cái cũ, mưu cầu cái mới; làm lại cuộc đời

概念地图
gài niàn dì tú

bản đồ tư duy

构图
gòu tú

bố cục (nghệ thuật)

构想图
gòu xiǎng tú

sơ đồ khái niệm (hình minh họa giả định hoặc phác họa của nghệ sĩ cho bài báo)

标图
biāo tú

đánh dấu trên bản đồ hoặc biểu đồ

活动挂图
huó dòng guà tú

bảng lật

流程图
liú chéng tú

lưu đồ

海淀图书城
hǎi diàn tú shū chéng

Haidian Book City, cửa hàng sách ở Bắc Kinh

温特图尔
wēn tè tú ěr

Winterthur, Thụy Sĩ

版图
bǎn tú

lãnh thổ

狼图腾
láng tú téng

Wolf Totem, tiểu thuyết của Lữ Gia Dân, bút danh Khương Nhung

班图斯坦
bān tú sī tǎn

Bantustan

瓦利斯和富图纳
wǎ lì sī hé fù tú nà

Wallis và Futuna (lãnh thổ hải ngoại của Pháp ở Nam Thái Bình Dương)

瓦努阿图
wǎ nǔ ā tú

Vanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương

略图
lüe4 tú

phác thảo; bản đồ phác thảo; hình thu nhỏ

画图
huà tú

vẽ thiết kế, bản đồ, v.v.

画插图者
huà chā tú zhě

người vẽ minh họa

发奋图强
fā fèn tú qiáng

nỗ lực để trở nên mạnh mẽ (thành ngữ); quyết tâm làm tốt hơn

盗图
dào tú

dùng hình ảnh mà không được phép

直方图
zhí fāng tú

biểu đồ phân bố tần suất

相图
xiàng tú

giản đồ pha (toán học)

眼电图
yǎn diàn tú

điện nhãn đồ (EOG)

示意图
shì yì tú

phác thảo

立面图
lì miàn tú

bản vẽ mặt đứng (bản vẽ kiến trúc)

立体图
lì tǐ tú

hình ba chiều

组图
zǔ tú

hình ảnh

维恩图解
wéi ēn tú jiě

biểu đồ Venn

线图
xiàn tú

bản vẽ nét

线形图
xiàn xíng tú

biểu đồ đường

线性图
xiàn xìng tú

biểu đồ đường

缩略图
suō lüe4 tú

hình thu nhỏ (tin học)

总平面图
zǒng píng miàn tú

tổng mặt bằng

绘图
huì tú

vẽ biểu đồ; phác thảo; soạn thảo; vẽ đồ thị

肌电图
jī diàn tú

điện cơ đồ (EMG)

胡图族
hú tú zú

người Hutu, một nhóm dân tộc ở Rwanda và Burundi

脑图
nǎo tú

bản đồ tư duy

脑电图
nǎo diàn tú

điện não đồ (EEG)

脑电图版
nǎo diàn tú bǎn

điện não đồ