圣母
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. Đức Mẹ Đồng Trinh
- 2. nữ thần
Từ chứa 圣母
Nhà thờ Đức Bà Paris
Lễ Đức Mẹ Lên Trời (lễ kính Đức Mẹ Hồn Xác Lên Trời, ngày 15 tháng 8)
(tiếng lóng Internet) kẻ đạo đức giả
Đỉnh Nữ thần (tiếng Nepal: Sagarmatha, Nữ thần Bầu trời)
Nhà thờ Đức Mẹ
Maria (mẹ của Chúa Giêsu)