Bỏ qua đến nội dung

场面

chǎng miàn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cảnh tượng
  2. 2. trường hợp
  3. 3. tình huống

Usage notes

Common mistakes

Do not confuse 场面 (scene/occasion) with 情况 (general situation). 场面 refers to a visible or social scene, while 情况 is more abstract.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
婚礼的 场面 非常温馨。
The wedding scene was very heartwarming.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.