Bỏ qua đến nội dung

miàn
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 5 Suffix Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mặt
  2. 2. bề mặt
  3. 3. bề

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
旗帜是红色的。
很熱,但外 很冷。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13504833)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 面

一方面
yī fāng miàn

một mặt

一面
yī miàn

một mặt

上面
shàng miàn

trên

下面
xià miàn

dưới

侧面
cè miàn

bên cạnh

全面
quán miàn

toàn diện

出面
chū miàn

xuất hiện

前面
qián miàn

trước

反面
fǎn miàn

mặt sau

另一方面
lìng yī fāng miàn

mặt khác

单方面
dān fāng miàn

đơn phương

四面八方
sì miàn bā fāng

tất cả các hướng

地面
dì miàn

sàn

场面
chǎng miàn

cảnh tượng

外面
wài miàn

ngoài

多方面
duō fāng miàn

đa phương diện

大面积
dà miàn jī

diện tích lớn

封面
fēng miàn

bìa

对面
duì miàn

đối diện

局面
jú miàn

tình hình

层面
céng miàn

khía cạnh

平面
píng miàn

bình minh

后面
hòu mian

phía sau

爱面子
ài miàn zi

thích giữ thể diện

扑面而来
pū miàn ér lái

đập vào mặt

方便面
fāng biàn miàn

mì ăn liền

方方面面
fāng fāng miàn miàn

mọi mặt

方面
fāng miàn

khía cạnh

书面
shū miàn

bằng văn bản

会面
huì miàn

cuộc gặp mặt

正面
zhèng miàn

mặt trước

水面
shuǐ miàn

bề mặt nước

海面
hǎi miàn

mặt biển

片面
piàn miàn

một phía

画面
huà miàn

hình ảnh

当面
dāng miàn

trước mặt

背面
bèi miàn

lưng

表面
biǎo miàn

bề mặt

表面上
biǎo miàn shang

bề ngoài

里面
lǐ miàn

bên trong

见面
jiàn miàn

gặp mặt

负面
fù miàn

tiêu cực

路面
lù miàn

bề mặt đường

迎面
yíng miàn

trực diện

露面
lòu miàn

xuất hiện

面前
miàn qián

trước mặt

面向
miàn xiàng

hướng về

面子
miàn zi

mặt mũi

面对
miàn duì

đối mặt

面对面
miàn duì miàn

mặt đối mặt

面目全非
miàn mù quán fēi

không còn gì như trước

面积
miàn jī

diện tích

面红耳赤
miàn hóng ěr chì

bị đỏ mặt tía tai

面临
miàn lín

đối mặt

面试
miàn shì

phỏng vấn

面貌
miàn mào

khuôn mặt

面部
miàn bù

khuôn mặt

面面俱到
miàn miàn jù dào

đáp ứng mọi mặt

体面
tǐ miàn

danh dự

面包
miàn bāo

bánh mì

面条
miàn tiáo

面粉
miàn fěn

bột mì

一面之交
yī miàn zhī jiāo

mới gặp một lần

一面之词
yī miàn zhī cí

lời phiến diện

一面倒
yī miàn dǎo

một chiều

丁丁炒面
dīng dīng chǎo miàn

mì xào cắt nhỏ

一体两面
yī tǐ liǎng miàn

một thể hai mặt

上不了台面
shàng bù liǎo tái miàn

không thể lên được mặt bàn

不看僧面看佛面
bù kàn sēng miàn kàn fó miàn

không nể mặt thầy chùa thì cũng nể mặt Phật

不识庐山真面目
bù shí lú shān zhēn miàn mù

không nhận ra bộ mặt thật của núi Lư Sơn; không thấy rừng vì cây

不连续面
bù lián xù miàn

mặt gián đoạn

不体面
bù tǐ miàn

không đứng đắn

世面
shì miàn

thế giới bên ngoài

丢面子
diū miàn zi

mất mặt

中控面板
zhōng kòng miàn bǎn

bảng điều khiển trung tâm

中筋面粉
zhōng jīn miàn fěn

bột mì đa dụng

九面体
jiǔ miàn tǐ

khối chín mặt

二十面体
èr shí miàn tǐ

khối hai mươi mặt

二次曲面
èr cì qū miàn

mặt bậc hai

人机界面
rén jī jiè miàn

giao diện người dùng

人面兽心
rén miàn shòu xīn

mặt người dạ thú

代数曲面
dài shù qū miàn

mặt đại số

以泪洗面
yǐ lèi xǐ miàn

khóc lóc thảm thiết

伊府面
yī fǔ miàn

xem 伊麵|伊面

伊面
yī miàn

mì sợi vàng kiểu Quảng Đông

位面
wèi miàn

bình diện

低筋面粉
dī jīn miàn fěn

bột mì ít gluten

修面
xiū miàn

cạo mặt

假面
jiǎ miàn

mặt nạ

假面具
jiǎ miàn jù

mặt nạ

假面舞会
jiǎ miàn wǔ huì

vũ hội hóa trang

光纤分散式资料介面
guāng xiān fēn sàn shì zī liào jiè miàn

giao diện dữ liệu phân tán qua sợi quang

光面内质网
guāng miàn nèi zhì wǎng

lưới nội chất trơn

光面
guāng miàn

mì nước

全面禁止
quán miàn jìn zhǐ

cấm hoàn toàn

全面禁止核试验条约
quán miàn jìn zhǐ hé shì yàn tiáo yuē

Hiệp ước Cấm thử hạt nhân toàn diện

两面
liǎng miàn

cả hai mặt

两面三刀
liǎng miàn sān dāo

hai mặt, ba dao (thành ngữ); lừa dối

两面刃
liǎng miàn rèn

con dao hai lưỡi

两面派
liǎng miàn pài

kẻ hai mặt

八疸身面黄
bā dǎn shēn miàn huáng

tám loại hoàng đản với vàng da và mặt (Đông y)

八面玲珑
bā miàn líng lóng

khéo léo, khôn khéo trong quan hệ xã hội

八面体
bā miàn tǐ

khối tám mặt

公仔面
gōng zǎi miàn

mì ăn liền

六面体
liù miàn tǐ

khối sáu mặt

共同闸道介面
gòng tóng zhá dào jiè miàn

Giao diện cổng chung

冷面
lěng miàn

lạnh lùng

凸多面体
tū duō miàn tǐ

khối đa diện lồi

凸面
tū miàn

mặt lồi

凸面镜
tū miàn jìng

gương lồi

凸面体
tū miàn tǐ

vật lồi

凹面镜
āo miàn jìng

gương lõm

刀削面
dāo xiāo miàn

mì cắt lát bằng dao

切平面
qiē píng miàn

mặt phẳng tiếp tuyến

切面
qiē miàn

mặt cắt

别开生面
bié kāi shēng miàn

mở ra một diện mạo mới

剖面
pōu miàn

mặt cắt

劈面
pī miàn

ngay trước mặt

北面
běi miàn

phía bắc

十二面体
shí èr miàn tǐ

khối mười hai mặt

十面埋伏
shí miàn mái fú

Mười mặt mai phục (bản độc tấu đàn tỳ bà)

千层面
qiān céng miàn

lasagna

南面
nán miàn

phía nam

占地面积
zhàn dì miàn ji

diện tích chiếm đất

反光面
fǎn guāng miàn

bề mặt phản chiếu

反射面
fǎn shè miàn

bề mặt phản xạ

反面人物
fǎn miàn rén wù

nhân vật phản diện

反面教员
fǎn miàn jiào yuán

người thầy phản diện

反面教材
fǎn miàn jiào cái

bài học ngược

可展曲面
kě zhǎn qū miàn

mặt khai triển được

右面
yòu miàn

phía bên phải

和面
huó miàn

nhào bột

唾面自干
tuò miàn zì gān

bị nhổ nước bọt vào mặt mà để tự khô, không lau đi (thành ngữ); quay má còn lại

单叶双曲面
dān yè shuāng qū miàn

hyperboloid một tầng

四个全面
sì ge quán miàn

Bốn toàn diện

四面
sì miàn

bốn phía

四面楚歌
sì miàn chǔ gē

bốn bề là tiếng hát nước Sở

四面体
sì miàn tǐ

tứ diện

圆形面包
yuán xíng miàn bāo

bánh mì tròn

圆面饼
yuán miàn bǐng

bánh mì dẹt tròn

图像用户介面
tú xiàng yòng hù jiè miàn

giao diện người dùng đồ họa

图形用户界面
tú xíng yòng hù jiè miàn

giao diện đồ họa người dùng

图形界面
tú xíng jiè miàn

giao diện đồ họa

在下面
zài xià miàn

bên dưới

地瓜面
dì guā miàn

miến khoai lang

地面层
dì miàn céng

tầng trệt

地面控制
dì miàn kòng zhì

kiểm soát mặt đất (đối với hoạt động trên không hoặc không gian)

地面核爆炸
dì miàn hé bào zhà

vụ nổ hạt nhân trên mặt đất

地面气压
dì miàn qì yā

áp suất mặt đất

地面水
dì miàn shuǐ

nước mặt

地面灌溉
dì miàn guàn gài

tưới mặt đất

地面部队
dì miàn bù duì

lực lượng mặt đất

地面零点
dì miàn líng diǎn

điểm không mặt đất

基本多文种平面
jī běn duō wén zhǒng píng miàn

mặt phẳng đa ngữ cơ bản (BMP)

基面
jī miàn

mặt phẳng nền (trong vẽ phối cảnh)

寿面
shòu miàn

mì trường thọ (mì ăn mừng sinh nhật)

多侧面
duō cè miàn

nhiều mặt

多面手
duō miàn shǒu

người đa tài; người toàn năng

多面角
duō miàn jiǎo

góc khối

多面体
duō miàn tǐ

khối đa diện

大地水准面
dà dì shuǐ zhǔn miàn

geoid

失面子
shī miàn zi

mất mặt; bị sỉ nhục

失体面
shī tǐ miàn

mất mặt

字面
zì miàn

nghĩa đen

对偶多面体
duì ǒu duō miàn tǐ

đa diện đối ngẫu

对立面
duì lì miàn

mặt đối lập

小面包
xiǎo miàn bāo

bánh mì nhỏ

尖管面
jiān guǎn miàn

mì ống penne

屋面
wū miàn

mái nhà

屋面瓦
wū miàn wǎ

ngói lợp mái nhà

工作面
gōng zuò miàn

gương lò (trong khai thác mỏ)

左面
zuǒ miàn

phía bên trái

市面
shì miàn

thị trường (thế giới kinh doanh và thương mại)

市面上
shì miàn shàng

trên thị trường

平行六面体
píng xíng liù miàn tǐ

(toán học) hình hộp

平面图
píng miàn tú

bản vẽ mặt bằng

平面几何
píng miàn jǐ hé

hình học phẳng

平面曲线
píng miàn qū xiàn

đường cong phẳng

平面波
píng miàn bō

sóng phẳng

平面角
píng miàn jiǎo

góc phẳng

底面
dǐ miàn

mặt đáy

店面
diàn miàn

mặt tiền cửa hàng

弯液面
wān yè miàn

mặt khum (vật lý)

弯管面
wān guǎn miàn

mì ống cong

影响层面
yǐng xiǎng céng miàn

tác động; ảnh hưởng

影响面
yǐng xiǎng miàn

phạm vi ảnh hưởng

快熟面
kuài shú miàn

mì ăn liền

怒容满面
nù róng mǎn miàn

mặt đầy vẻ giận dữ

情面
qíng miàn

tình cảm và lòng tự trọng

意大利直面
yì dà lì zhí miàn

mì Ý

意大利面
yì dà lì miàn

mì Ý

截面
jié miàn

mặt cắt

扇面琴
shān miàn qín

như dương cầm (yangqin), đàn tam thập lục

投影面
tóu yǐng miàn

mặt phẳng chiếu (trong vẽ phối cảnh)

抻面
chēn miàn

kéo sợi mì từ bột nhào

拉面
lā miàn

mì kéo sợi

抛物面
pāo wù miàn

mặt paraboloid (hình học)

抛头露面
pāo tóu lòu miàn

lộ diện nơi công cộng (nghĩa xấu)

拌面
bàn miàn

mì trộn với xì dầu, bơ mè v.v.

按照字面
àn zhào zì miàn

theo nghĩa đen