Bỏ qua đến nội dung

fāng

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phường
  2. 2. phố

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 坊

以太坊
yǐ tài fáng

Ethereum

作坊
zuō fang

xưởng thợ

又想当婊子又想立牌坊
yòu xiǎng dāng biǎo zi yòu xiǎng lì pái fāng

muốn làm kỹ nữ mà lại muốn dựng bia đá trinh tiết

坊子
fāng zǐ

quận Phường Tử, thuộc thành phố Duy Phường, Sơn Đông

坊子区
fāng zǐ qū

quận Phường Tử, thuộc thành phố Duy Phường, Sơn Đông

坊间
fāng jiān

ngoài phố

坊间传言
fāng jiān chuán yán

tin đồn

工坊
gōng fáng

xưởng

廊坊
láng fáng

Langfang, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

廊坊市
láng fáng shì

Langfang, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

搭街坊
dā jiē fang

trở thành hàng xóm

既要当婊子又要立牌坊
jì yào dāng biǎo zi yòu yào lì pái fāng

xem 又想當婊子又想立牌坊|又想当婊子又想立牌坊

本因坊
běn yīn fāng

Honinbo, trường phái cờ vây lớn ở Nhật Bản (1612-1940)

本因坊秀策
běn yīn fāng xiù cè

Honinbo Shusaku (1829-1862), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản

槽坊
cáo fang

xưởng ủ bia

潍坊
wéi fāng

Duy Phường, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

潍坊地区
wéi fāng dì qū

khu vực Duy Phường ở Sơn Đông

潍坊市
wéi fāng shì

Weifang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

牌坊
pái fāng

cổng vòm tưởng niệm

牡丹坊
mǔ dan fāng

Phường Mẫu Đơn

碾坊
niǎn fáng

nhà xay lúa

磨坊
mò fáng

nhà máy xay bột

磨坊主
mò fáng zhǔ

chủ nhà máy xay bột

茶坊
chá fáng

quán trà

街坊
jiē fāng

khu phố; hàng xóm

街坊四邻
jiē fang sì lín

hàng xóm

街坊邻里
jiē fang lín lǐ

hàng xóm láng giềng

贞节牌坊
zhēn jié pái fāng

cổng vinh danh người phụ nữ trinh tiết

香坊
xiāng fāng

quận Hương Phường của Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

香坊区
xiāng fāng qū

quận Hương Phường của Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang