Bỏ qua đến nội dung

坐落

zuò luò
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tọa lạc
  2. 2. đặt tại
  3. 3. nằm ở

Usage notes

Collocations

‘坐落’常与‘在’连用,后面跟具体地点,如‘坐落在山脚下’。

Formality

‘坐落’多用于书面语或正式描述,口语中更常说‘在’。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
那所学校 坐落 在山脚下。
That school is situated at the foot of the mountain.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.