Bỏ qua đến nội dung

luò
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. rơi xuống
  2. 2. đặt xuống
  3. 3. giảm xuống

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
秋天,一片黄叶子从树上 下来。
太陽西
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13255598)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 落

下落
xià luò

vị trí

丢三落四
diū sān là sì

quên trước quên sau

光明磊落
guāng míng lěi luò

trong sạch và thẳng thắn

冷落
lěng luò

lạnh lẽo

回落
huí luò

giảm xuống

坐落
zuò luò

tọa lạc

堕落
duò luò

suyễn

失落
shī luò

mất mát

段落
duàn luò

đoạn

水落石出
shuǐ luò shí chū

sự thật dần lộ ra

没落
mò luò

suy yếu

脱落
tuō luò

rụng

落下
luò xià

rơi xuống

落地
luò dì

đặt xuống đất

落实
luò shí

thực hiện

落差
luò chā

sự chênh lệch

落后
luò hòu

lạc hậu

落成
luò chéng

hoàn thành xây dựng

落户
luò hù

định cư

着落
zhuó luò

nơi ở

角落
jiǎo luò

góc

降落
jiàng luò

hạ cánh

一字不落
yī zì bù là

xem 一字不漏

一落千丈
yī luò qiān zhàng

tụt dốc không phanh

七上八落
qī shàng bā luò

xem 七上八下

七零八落
qī líng bā luò

tan tác

下落不明
xià luò bù míng

không rõ tung tích

不落俗套
bù luò sú tào

không theo lối mòn

不落痕迹
bù luò hén jì

không để lại dấu vết

不落窠臼
bù luò kē jiù

không theo lối mòn

不见棺材不落泪
bù jiàn guān cai bù luò lèi

không thấy quan tài chưa đổ lệ

丢魂落魄
diū hún luò pò

xem 失魂落魄

中箭落马
zhòng jiàn luò mǎ

trúng tên ngã ngựa

干净俐落
gān jìng lì luò

sạch sẽ gọn gàng

干净利落
gān jìng lì luo

sạch sẽ gọn gàng

干脆利落
gān cuì lì luo

dứt khoát, gọn gàng

低落
dī luò

chán nản

凋落
diāo luò

rụng lá, héo úa, qua đời

出落
chū luò

trở nên xinh đẹp hơn

刀不磨要生锈,人不学要落后
dāo bù mó yào shēng xiù , rén bù xué yào luò hòu

Dao không mài sẽ gỉ, người không học sẽ lạc hậu

利落
lì luo

nhanh nhẹn, gọn gàng

剥落
bō luò

bong tróc

参差错落
cēn cī cuò luò

lởm chởm lộn xộn

名落孙山
míng luò sūn shān

thi trượt

告一段落
gào yī duàn luò

kết thúc một giai đoạn

丧魂落魄
sàng hún luò pò

mất hồn mất vía

坐降落伞
zuò jiàng luò sǎn

nhảy dù

垂直和短距起落飞机
chuí zhí hé duǎn jù qǐ luò fēi jī

máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng hoặc đường băng ngắn

垂直起落飞机
chuí zhí qǐ luò fēi jī

máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng

尘埃落定
chén āi luò dìng

tiểu thuyết “Hoa Anh Túc Đỏ” của A Lai

坠落
zhuì luò

rơi xuống

大起大落
dà qǐ dà luò

(giá cả thị trường v.v.) biến động nhanh chóng (thành ngữ)

天要落雨,娘要嫁人
tiān yào luò yǔ , niáng yào jià rén

trời sắp mưa, mẹ sắp gả chồng (thành ngữ)

太阳永不落
tài yáng yǒng bù luò

(nơi) mặt trời không bao giờ lặn

失魂落魄
shī hún luò pò

(thành ngữ) mất hồn mất vía; thất thần

奚落
xī luò

chế nhạo

安家落户
ān jiā luò hù

lập gia đình và định cư ở một nơi

家道中落
jiā dào zhōng luò

sa sút, gia cảnh sa sút (thành ngữ)

寥落
liáo luò

thưa thớt

屯落
tún luò

làng

崩落
bēng luò

sạt lở đá vụn

希望落空
xī wàng luò kōng

hy vọng tan vỡ

座落
zuò luò

tọa lạc

庵摩落迦果
ān mó luò jiā guǒ

xem 餘甘子|余甘子

打落水狗
dǎ luò shuǐ gǒu

đánh chó rơi xuống nước (thành ngữ)

抖落
dǒu luò

giũ sạch

掉落
diào luò

rơi xuống

扑落
pū luò

rơi xuống

击落
jī luò

bắn rơi (máy bay)

挤落
jǐ luò

(thông tục) đẩy sang một bên

放射性落下灰
fàng shè xìng luò xià huī

bụi phóng xạ rơi xuống

败落
bài luò

suy tàn (về địa vị hoặc tài sản)

散落
sǎn luò

nằm rải rác (trên một khu vực)

散落
sàn luò

phân tán

数落
shǔ luo

liệt kê khuyết điểm của ai

日落
rì luò

hoàng hôn

日落西山
rì luò xī shān

mặt trời lặn sau núi phía tây (thành ngữ); ngày sắp tàn

日落风生
rì luò fēng shēng

gió nhẹ đến lúc mặt trời lặn (thành ngữ)

村落
cūn luò

làng

树高千丈,落叶归根
shù gāo qiān zhàng , luò yè guī gēn

xem 樹高千丈,葉落歸根|树高千丈,叶落归根

树高千丈,叶落归根
shù gāo qiān zhàng , yè luò guī gēn

cây cao nghìn trượng, lá rụng về cội (tục ngữ)

此起彼落
cǐ qǐ bǐ luò

nổi lên rồi hạ xuống liên tiếp (thành ngữ)

殒落
yǔn luò

xem 隕落|陨落

水落归槽
shuǐ luò guī cáo

nước chảy về chỗ cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: con người nhớ về nơi mình thuộc về

沉落
chén luò

chìm xuống

沉鱼落雁
chén yú luò yàn

chim cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử); ví vẻ đẹp của người phụ nữ làm say đắm cả chim muông

流落
liú luò

lưu lạc

流落他乡
liú luò tā xiāng

lưu lạc tha hương

沦落
lún luò

sa sút

滑落
huá luò

trượt xuống

滚落
gǔn luò

lăn xuống

涨落
zhǎng luò

lên xuống (của nước, giá cả, v.v.)

瓜熟蒂落
guā shú dì luò

khi quả chín thì cuống rụng (thành ngữ); vấn đề tự giải quyết khi thời cơ chín muồi

疏落
shū luò

thưa thớt, rải rác

发落
fā luò

xử lý (người phạm tội)

直落布兰雅
zhí luò bù lán yǎ

Telok Blangah, một địa điểm ở Singapore

短距起落飞机
duǎn jù qǐ luò fēi jī

máy bay cất cánh và hạ cánh đường ngắn

磊落
lěi luò

to lớn và vạm vỡ

磊落大方
lěi luò dà fāng

hào phóng đến mức tột cùng (thành ngữ)

空落落
kōng luò luò

trống trải

经济落后
jīng jì luò hòu

kinh tế lạc hậu

群落
qún luò

cộng đồng

圣经段落
shèng jīng duàn luò

đoạn Kinh Thánh

聚落
jù luò

khu dân cư

自甘堕落
zì gān duò luò

tự cam đọa lạc (thành ngữ)

自由落体
zì yóu luò tǐ

sự rơi tự do

自由降落
zì yóu jiàng luò

rơi tự do

菌落
jūn luò

khuẩn lạc

落井下石
luò jǐng xià shí

ném đá xuống giếng khi người ta đã rơi xuống (thành ngữ)

落伍
luò wǔ

tụt hậu so với hàng ngũ

落俗
luò sú

lỗi thời; kém sang

落价
lào jià

(thông tục) giá hạ, giá giảm

落入
luò rù

rơi vào

落入法网
luò rù fǎ wǎng

sa lưới pháp luật; cuối cùng bị bắt

落单
luò dān

ở một mình

落土
luò tǔ

rơi xuống đất (hạt giống, v.v.)

落地灯
luò dì dēng

đèn đứng

落地生根
luò dì shēng gēn

cây lá bỏng (Bryophyllum pinnatum)

落地窗
luò dì chuāng

cửa sổ kiểu Pháp

落地签
luò dì qiān

visa cấp tại sân bay; visa khi đến

落地鼓
luò dì gǔ

trống tom đứng (bộ phận của bộ trống)

落坐
luò zuò

ngồi xuống

落埋怨
lào mán yuàn

bị trách móc

落基山
luò jī shān

dãy núi Rocky ở miền Tây Hoa Kỳ và Canada

落尘
luò chén

bụi rơi

落子
lào zi

xem 蓮花落|莲花落

落寞
luò mò

cô đơn, hiu quạnh

落幕
luò mù

hạ màn

落座
luò zuò

ngồi xuống

落得
luò de

cuối cùng trở thành

落托
luò tuō

sa sút, khốn khổ

落拓
luò tuò

sa cơ lỡ vận, khốn đốn

落败
luò bài

thất bại

落于下风
luò yú xià fēng

ở thế bất lợi

落日
luò rì

mặt trời lặn

落枕
lào zhěn

bị vẹo cổ sau khi ngủ

落栈
lào zhàn

xem 落棧|落栈

落栈
luò zhàn

dừng chân nghỉ tại khách sạn

落榜
luò bǎng

trượt kỳ thi phong kiến

落款
luò kuǎn

chữ ký, ngày tháng hoặc câu ngắn ghi trên tranh, quà tặng, thư từ, v.v.

落水
luò shuǐ

rơi xuống nước

落水狗上岸
luò shuǐ gǒu shàng àn

như con chó rơi xuống nước rồi lên bờ—rũ người khắp nơi

落水管
luò shuǐ guǎn

ống thoát nước

落汗
lào hàn

ngừng đổ mồ hôi

落泊
luò bó

sa cơ lỡ vận

落泪
luò lèi

rơi lệ

落汤鸡
luò tāng jī

người ướt sũng và lôi thôi

落漆
luò qī

xem 掉漆

落潮
luò cháo

(thủy triều) rút xuống hoặc ra khơi

落炕
lào kàng

nằm liệt giường vì bệnh

落石
luò shí

đá rơi

落空
là kòng

bỏ sót; bỏ quên (làm gì đó)

落空
lào kōng

không đạt được điều gì; vô ích

落空
luò kōng

thất bại; không thành; tan thành mây khói

落第
luò dì

trượt kỳ thi

落笔
luò bǐ

bắt đầu viết hoặc vẽ

落网
luò wǎng

(chim, cá...) bị mắc lưới

落脚
luò jiǎo

dừng chân tạm thời

落色
lào shǎi

phai màu

落花有意,流水无情
luò huā yǒu yì , liú shuǐ wú qíng

hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình (thành ngữ)

落花流水
luò huā liú shuǐ

trong tình trạng thảm hại

落花生
luò huā shēng

đậu phộng

落草为寇
luò cǎo wéi kòu

rơi vào rừng xanh để trở thành kẻ cướp (thành ngữ)

落荒而逃
luò huāng ér táo

thua chạy tán loạn

落落大方
luò luò dà fāng

tự nhiên và phóng khoáng

落落寡交
luò luò guǎ jiāo

lạnh lùng và do đó không có bạn bè (thành ngữ)

落落寡合
luò luò guǎ hé

lạnh lùng, xa cách

落落寡欢
luò luò guǎ huān

u sầu, buồn bã

落落难合
luò luò nán hé

kẻ cô độc

落叶
luò yè

lá rụng

落叶剂
luò yè jì

chất làm rụng lá

落叶乔木
luò yè qiáo mù

cây thân gỗ rụng lá

落叶层
luò yè céng

lớp lá rụng

落叶松
luò yè sōng

cây thông rụng lá

落叶植物
luò yè zhí wù

cây rụng lá

落叶归根
luò yè guī gēn

Phim hài - chính kịch Trung Quốc năm 2007 của đạo diễn Trương Dương, với sự tham gia của Triệu Bản Sơn

落葬
luò zàng

chôn cất người chết

落藉
luò jiè

ở lại

落跑
luò pǎo

bỏ chạy

落选
luò xuǎn

trượt tuyển cử

落难
luò nàn

gặp phải tai nạn, rủi ro

落马
luò mǎ

(nghĩa đen) ngã ngựa

落马洲
luò mǎ zhōu

Lok Ma Chau (địa điểm ở Hồng Kông)

落魄
luò pò

sa cơ lỡ vận; thất thế

叶落归根
yè luò guī gēn

lá rụng về cội (thành ngữ); mọi vật đều có nguồn gốc tổ tiên

莲花落
lián huā lào

thể loại dân ca có đệm bằng phách tre

虚心使人进步,骄傲使人落后
xū xīn shǐ rén jìn bù , jiāo ào shǐ rén luò hòu

khiêm tốn giúp con người tiến bộ, kiêu ngạo khiến con người tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)

衰落
shuāi luò

rơi xuống

观落阴
guān luò yīn

nghi lễ đưa linh hồn người sống xuống âm phủ để hành trình tâm linh

起落
qǐ luò

lên xuống

起落场
qǐ luò chǎng

sân bay

起落架
qǐ luò jià

bộ phận hạ cánh

起落装置
qǐ luò zhuāng zhì

bộ phận cất cánh và hạ cánh của máy bay

跌落
diē luò

rơi xuống

退落
tuì luò

giảm xuống

遗落
yí luò

bỏ quên

避坑落井
bì kēng luò jǐng

tránh hố lại rơi xuống giếng (thành ngữ)

部落
bù luò

bộ lạc

错落
cuò luò

rải rác lộn xộn

错落不齐
cuò luò bù qí

lộn xộn và không đều (thành ngữ); không đều và hỗn loạn