Bỏ qua đến nội dung

坚定

jiān dìng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cứng rắn
  2. 2. kiên định
  3. 3. ổn định

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Common mistakes

不用于具体物体,如不能说“坚定的桌子”,只能说“稳固的桌子”。

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我们应该 坚定 自己的立场。
We should firmly maintain our stance.
他对未来的信念非常 坚定
His conviction about the future is very firm.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 坚定