Bỏ qua đến nội dung

píng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đồng bằng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
離開草 !
Nguồn: Tatoeba.org (ID 786097)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 坪

草坪
cǎo píng

sân cỏ

佛坪
fó píng

huyện Phật Bình

佛坪县
fó píng xiàn

huyện Phật Bình

停机坪
tíng jī píng

sân đỗ máy bay

南坪
nán píng

Nam Bình, tên địa danh phổ biến

坪林
píng lín

Pinglin, hương trấn ở Tân Bắc Thị, Đài Loan

坪林乡
píng lín xiāng

Pinglin, hương trấn ở Tân Bắc Thị, Đài Loan

尖草坪
jiān cǎo píng

quận Jiancaoping của thành phố Taiyuan, Sơn Tây

尖草坪区
jiān cǎo píng qū

quận Jiancaoping của thành phố Taiyuan, Sơn Tây

延坪岛
yán píng dǎo

đảo Yeonpyeong trên bờ biển Hoàng Hải của Hàn Quốc

操坪
cāo píng

bãi tập

柯坪
kē píng

huyện Kalpin (thuộc khu Aksu, tây Tân Cương)

柯坪县
kē píng xiàn

huyện Kelpin (huyện Kelpin) tại Aksu, tây Tân Cương

沙坪坝
shā píng bà

quận Sa Bình Bá, trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

沙坪坝区
shā píng bà qū

quận Sa Bình Bá của Trùng Khánh

直升机坪
zhí shēng jī píng

bãi đáp trực thăng

紫坪铺
zǐ píng pū

Hồ chứa nước Tử Bình Phô, Tứ Xuyên

紫坪铺大坝
zǐ píng pū dà bà

Đập Tử Bình Phô, tỉnh Tứ Xuyên

紫坪铺水库
zǐ píng pū shuǐ kù

Hồ chứa nước Tử Bình Phô, Tứ Xuyên

草坪机
cǎo píng jī

máy cắt cỏ

华坪
huá píng

huyện Hoa Bình ở Lệ Giang, Vân Nam

华坪县
huá píng xiàn

huyện Hoa Bình ở Lệ Giang, Vân Nam

兰坪
lán píng

huyện tự trị Bạch và Pumi Lanping thuộc châu tự trị Lisu Nujiang ở tây bắc Vân Nam

兰坪白族普米族自治县
lán píng bái zú pǔ mǐ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Bạch tộc và Phổ Mễ tộc Lan Bình

兰坪县
lán píng xiàn

huyện Lan Bình (huyện tự trị dân tộc Bạch và Phổ Mễ ở châu tự trị dân tộc Lật Túc Nộ Giang, tây bắc Vân Nam, Trung Quốc)

镇坪
zhèn píng

huyện Trấn Bình ở An Khang, Thiểm Tây

镇坪县
zhèn píng xiàn

huyện Trấn Bình ở An Khang, Thiểm Tây

高坪
gāo píng

quận Cao Bình của thành phố Nam Sung, Tứ Xuyên

高坪区
gāo píng qū

quận Cao Bình của thành phố Nam Sung, Tứ Xuyên