坪
Định nghĩa
- 1. đồng bằng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 坪
sân cỏ
huyện Phật Bình
huyện Phật Bình
sân đỗ máy bay
Nam Bình, tên địa danh phổ biến
Pinglin, hương trấn ở Tân Bắc Thị, Đài Loan
Pinglin, hương trấn ở Tân Bắc Thị, Đài Loan
quận Jiancaoping của thành phố Taiyuan, Sơn Tây
quận Jiancaoping của thành phố Taiyuan, Sơn Tây
đảo Yeonpyeong trên bờ biển Hoàng Hải của Hàn Quốc
bãi tập
huyện Kalpin (thuộc khu Aksu, tây Tân Cương)
huyện Kelpin (huyện Kelpin) tại Aksu, tây Tân Cương
quận Sa Bình Bá, trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
quận Sa Bình Bá của Trùng Khánh
bãi đáp trực thăng
Hồ chứa nước Tử Bình Phô, Tứ Xuyên
Đập Tử Bình Phô, tỉnh Tứ Xuyên
Hồ chứa nước Tử Bình Phô, Tứ Xuyên
máy cắt cỏ
huyện Hoa Bình ở Lệ Giang, Vân Nam
huyện Hoa Bình ở Lệ Giang, Vân Nam
huyện tự trị Bạch và Pumi Lanping thuộc châu tự trị Lisu Nujiang ở tây bắc Vân Nam
huyện tự trị Bạch tộc và Phổ Mễ tộc Lan Bình
huyện Lan Bình (huyện tự trị dân tộc Bạch và Phổ Mễ ở châu tự trị dân tộc Lật Túc Nộ Giang, tây bắc Vân Nam, Trung Quốc)
huyện Trấn Bình ở An Khang, Thiểm Tây
huyện Trấn Bình ở An Khang, Thiểm Tây
quận Cao Bình của thành phố Nam Sung, Tứ Xuyên
quận Cao Bình của thành phố Nam Sung, Tứ Xuyên