Bỏ qua đến nội dung

垂直

chuí zhí
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đứng thẳng
  2. 2. vuông góc
  3. 3. dọc

Usage notes

Common mistakes

垂直 is used for exact perpendicular relationships; avoid using it to describe simply standing upright (use 直立 instead).

Formality

垂直 is more formal and technical than 竖; use 垂直 in math or engineering contexts.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这两条线互相 垂直
These two lines are perpendicular to each other.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.