垂
Định nghĩa
- 1. treo xuống
- 2. để rũ xuống
- 3. để buông xuống
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1柳枝 垂 在水面上。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 垂
đứng thẳng
buồn rầu
rũ xuống
rũ xuống
thất bại trong gang tấc
lưu danh sử sách
không ngồi dưới mái hiên (nơi ngói có thể rơi từ mái nhà) (thành ngữ); nghĩa bóng: tránh xa nguy hiểm
rủ xuống
gần chết
dần dần
màn che
(kính cẩn) rủ lòng nghĩ đến (tôi)
độ rủ
phân từ treo
yếu tố treo (ngữ pháp)
treo xuống
liễu rủ
liễu rủ
hấp hối
sự giãy chết
rơi lệ
chảy nước miếng
chảy nước miếng (thèm thuồng)
thèm thuồng
rơi lệ
máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng hoặc đường băng ngắn
đuôi đứng
đường thẳng đứng
máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng
trục đứng
nghĩa bóng: cai trị sau bức màn
đường vuông góc
câu cá
để mắt tới
tuyến yên
trẻ thơ
màn đêm buông xuống
nghĩa bóng người giàu không liều mình vào chỗ nguy hiểm
treo xuống
lưỡi gà (sinh học)
(của quần áo, tóc, v.v.) buông xuống và phủ
nghĩa bóng tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì
lây truyền từ mẹ sang con
vinh quang vĩnh cửu
tóc đẹp dài đến vai
Coventry, thành phố ở West Midlands, Vương quốc Anh
Coventry (Anh)
dái tai
(loài chim ở Trung Quốc) te vặt mào đỏ (Vanellus indicus)
sa dạ dày
sa sinh
tuyến yên (ở đáy hộp sọ)
tuyến yên
tuyến yên
dây dọi
xem 饞涎欲滴|馋涎欲滴
Maastricht (Hà Lan)