Bỏ qua đến nội dung

chuí
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. treo xuống
  2. 2. để rũ xuống
  3. 3. để buông xuống

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
柳枝 在水面上。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 垂

垂直
chuí zhí

đứng thẳng

垂头丧气
chuí tóu sàng qì

buồn rầu

下垂
xià chuí

rũ xuống

低垂
dī chuí

rũ xuống

功败垂成
gōng bài chuí chéng

thất bại trong gang tấc

名垂青史
míng chuí qīng shǐ

lưu danh sử sách

坐不垂堂
zuò bù chuí táng

không ngồi dưới mái hiên (nơi ngói có thể rơi từ mái nhà) (thành ngữ); nghĩa bóng: tránh xa nguy hiểm

垂下
chuí xià

rủ xuống

垂危
chuí wēi

gần chết

垂垂
chuí chuí

dần dần

垂幕
chuí mù

màn che

垂念
chuí niàn

(kính cẩn) rủ lòng nghĩ đến (tôi)

垂感
chuí gǎn

độ rủ

垂悬分词
chuí xuán fēn cí

phân từ treo

垂悬结构
chuí xuán jié gòu

yếu tố treo (ngữ pháp)

垂挂
chuí guà

treo xuống

垂柳
chuí liǔ

liễu rủ

垂杨柳
chuí yáng liǔ

liễu rủ

垂死
chuí sǐ

hấp hối

垂死挣扎
chuí sǐ zhēng zhá

sự giãy chết

垂泣
chuí qì

rơi lệ

垂涎
chuí xián

chảy nước miếng

垂涎三尺
chuí xián sān chǐ

chảy nước miếng (thèm thuồng)

垂涎欲滴
chuí xián yù dī

thèm thuồng

垂泪
chuí lèi

rơi lệ

垂直和短距起落飞机
chuí zhí hé duǎn jù qǐ luò fēi jī

máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng hoặc đường băng ngắn

垂直尾翼
chuí zhí wěi yì

đuôi đứng

垂直线
chuí zhí xiàn

đường thẳng đứng

垂直起落飞机
chuí zhí qǐ luò fēi jī

máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng

垂直轴
chuí zhí zhóu

trục đứng

垂帘听政
chuí lián tīng zhèng

nghĩa bóng: cai trị sau bức màn

垂线
chuí xiàn

đường vuông góc

垂钓
chuí diào

câu cá

垂青
chuí qīng

để mắt tới

垂体
chuí tǐ

tuyến yên

垂髫
chuí tiáo

trẻ thơ

夜幕低垂
yè mù dī chuí

màn đêm buông xuống

家累千金,坐不垂堂
jiā lěi qiān jīn , zuò bù chuí táng

nghĩa bóng người giàu không liều mình vào chỗ nguy hiểm

悬垂
xuán chuí

treo xuống

悬雍垂
xuán yōng chuí

lưỡi gà (sinh học)

披垂
pī chuí

(của quần áo, tóc, v.v.) buông xuống và phủ

染指垂涎
rǎn zhǐ chuí xián

nghĩa bóng tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì

母子垂直感染
mǔ zǐ chuí zhí gǎn rǎn

lây truyền từ mẹ sang con

永垂不朽
yǒng chuí bù xiǔ

vinh quang vĩnh cửu

秀发垂肩
xiù fà chuí jiān

tóc đẹp dài đến vai

考文垂
kǎo wén chuí

Coventry, thành phố ở West Midlands, Vương quốc Anh

考文垂市
kǎo wén chuí shì

Coventry (Anh)

耳垂
ěr chuí

dái tai

肉垂麦鸡
ròu chuí mài jī

(loài chim ở Trung Quốc) te vặt mào đỏ (Vanellus indicus)

胃下垂
wèi xià chuí

sa dạ dày

脱垂
tuō chuí

sa sinh

脑下垂体
nǎo xià chuí tǐ

tuyến yên (ở đáy hộp sọ)

脑垂体
nǎo chuí tǐ

tuyến yên

腺垂体
xiàn chuí tǐ

tuyến yên

铅垂线
qiān chuí xiàn

dây dọi

馋涎欲垂
chán xián yù chuí

xem 饞涎欲滴|馋涎欲滴

马斯垂克
mǎ sī chuí kè

Maastricht (Hà Lan)