Bỏ qua đến nội dung

lěi

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thành lũy
  2. 2. gôn (trong bóng chày)
  3. 3. xây bằng đá, gạch

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 垒

堡垒
bǎo lěi

pháo đài

干打垒
gān dǎ lěi

nhà đất nện

全垒打
quán lěi dǎ

chạy hết một vòng

再见全垒打
zài jiàn quán lěi dǎ

cú đánh quyết định thắng trận

坡垒
pō lěi

cây hy vọng Hải Nam (Hopea hainanensis) (thực vật học)

堆垒
duī lěi

chất đống

堆垒数论
duī lěi shù lùn

lí thuyết số cộng tính (toán học)

块垒
kuài lěi

u sầu

壁垒
bì lěi

thành lũy

壁垒一新
bì lěi yī xīn

phòng thủ được bố trí chỉnh tề (thành ngữ)

壁垒森严
bì lěi sēn yán

được canh phòng nghiêm ngặt

垒固
lěi gù

Loi-kaw, thủ phủ bang Kaya, Myanmar

垒球
lěi qiú

bóng chày mềm

垒砌
lěi qì

xây bằng gạch đá xếp lớp

对垒
duì lěi

đối đầu với đối thủ (trong quân sự, thể thao, v.v.)

木垒哈萨克自治县
mù lěi hā sà kè zì zhì xiàn

huyện tự trị Kazakh Mory (Mori Kazakh tự trị huyện, thuộc châu tự trị Hồi Xương Cát, Tân Cương)

木垒县
mù lěi xiàn

huyện tự trị Kazakh Mori (Mori Qazaq aptonom nahiyisi) thuộc châu tự trị Hồi Xương Cát, Tân Cương

本垒
běn lěi

(bóng chày) gôn nhà; bản gôn

本垒打
běn lěi dǎ

cú đánh chạy về gôn nhà (bóng chày)

满垒
mǎn lěi

(bóng chày) đầy căn cứ

燕子衔泥垒大窝
yàn zi xián ní lěi dà wō

chim én tha đất từng ngụm để xây tổ lớn (thành ngữ)

营垒
yíng lěi

doanh trại quân đội

盗垒
dào lěi

(bóng chày) cướp gôn

贸易壁垒
mào yì bì lěi

rào cản thương mại

跑垒
pǎo lěi

chạy giữa các gôn (trong bóng chày)

跑垒员
pǎo lěi yuán

người chạy (trong bóng chày)

关税壁垒
guān shuì bì lěi

hàng rào thuế quan