Định nghĩa
- 1. thành lũy
- 2. gôn (trong bóng chày)
- 3. xây bằng đá, gạch
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 垒
pháo đài
nhà đất nện
chạy hết một vòng
cú đánh quyết định thắng trận
cây hy vọng Hải Nam (Hopea hainanensis) (thực vật học)
chất đống
lí thuyết số cộng tính (toán học)
u sầu
thành lũy
phòng thủ được bố trí chỉnh tề (thành ngữ)
được canh phòng nghiêm ngặt
Loi-kaw, thủ phủ bang Kaya, Myanmar
bóng chày mềm
xây bằng gạch đá xếp lớp
đối đầu với đối thủ (trong quân sự, thể thao, v.v.)
huyện tự trị Kazakh Mory (Mori Kazakh tự trị huyện, thuộc châu tự trị Hồi Xương Cát, Tân Cương)
huyện tự trị Kazakh Mori (Mori Qazaq aptonom nahiyisi) thuộc châu tự trị Hồi Xương Cát, Tân Cương
(bóng chày) gôn nhà; bản gôn
cú đánh chạy về gôn nhà (bóng chày)
(bóng chày) đầy căn cứ
chim én tha đất từng ngụm để xây tổ lớn (thành ngữ)
doanh trại quân đội
(bóng chày) cướp gôn
rào cản thương mại
chạy giữa các gôn (trong bóng chày)
người chạy (trong bóng chày)
hàng rào thuế quan