垫
Định nghĩa
- 1. lót
- 2. gối
- 3. đệm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2椅子上太硬了,可以 垫 一个软 垫 子。
猫在 垫 子上。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 垫
gối
đặt ở đáy
thảm
đệm ngồi
bệ ngồi toilet
trả tiền cho ai
ứng trước tiền cho người khác với hy vọng sẽ được hoàn trả sau
trải rơm rạ trong chuồng bò, chuồng lợn v.v.
vòng đệm (trên bu lông)
làm phẳng (bề mặt)
khoản khấu trừ (phần tiền bảo hiểm do người được bảo hiểm tự trả)
tạm ứng tiền
vật liệu lót
lấp chỗ trống
tạm ứng (tiền)
huyện Điện Giang ở ngoại ô Phù Lăng, thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên
huyện Điện Giang, ngoại ô Phù Lăng, thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên
miếng đệm
miếng đệm vai
làm vật hi sinh
chất độn chuồng (cho gia súc)
bàn đạp
đệm
(thông tục) bù đắp thiếu hụt bằng cách dùng tiền dành cho mục đích khác hoặc vay mượn
đệm bông
một cái đỡ
nệm
yên xe (xe đạp, xe máy, ô tô)
vòng đệm lò xo
thảm chùi chân
băng vệ sinh
đế lót ly
đệm sợi cọ
băng cầm máu
đệm khí (như trên tàu đệm khí)
tàu đệm khí
đệm thịt (ở chân động vật)
đệm rơm
đệm rơm; nệm rơm
lót
thảm trải sàn; thảm phòng tắm; thảm ô tô; thảm chùi chân
thảm dã ngoại
trải chăn đệm
đế lót nồi
thảm chùi chân
tấm lót chống ẩm (dùng khi cắm trại v.v.)
lót giày
miếng lót chuột