Bỏ qua đến nội dung

diàn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lót
  2. 2. gối
  3. 3. đệm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
椅子上太硬了,可以 一个软 子。
猫在 子上。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 688795)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 垫

垫子
diàn zi

gối

垫底
diàn dǐ

đặt ở đáy

卡垫
kǎ diàn

thảm

坐垫
zuò diàn

đệm ngồi

坐厕垫
zuò cè diàn

bệ ngồi toilet

垫上
diàn shàng

trả tiền cho ai

垫付
diàn fù

ứng trước tiền cho người khác với hy vọng sẽ được hoàn trả sau

垫圈
diàn juàn

trải rơm rạ trong chuồng bò, chuồng lợn v.v.

垫圈
diàn quān

vòng đệm (trên bu lông)

垫平
diàn píng

làm phẳng (bề mặt)

垫底费
diàn dǐ fèi

khoản khấu trừ (phần tiền bảo hiểm do người được bảo hiểm tự trả)

垫支
diàn zhī

tạm ứng tiền

垫料
diàn liào

vật liệu lót

垫档
diàn dàng

lấp chỗ trống

垫款
diàn kuǎn

tạm ứng (tiền)

垫江
diàn jiāng

huyện Điện Giang ở ngoại ô Phù Lăng, thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên

垫江县
diàn jiāng xiàn

huyện Điện Giang, ngoại ô Phù Lăng, thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên

垫片
diàn piàn

miếng đệm

垫肩
diàn jiān

miếng đệm vai

垫背
diàn bèi

làm vật hi sinh

垫脚
diàn jiao

chất độn chuồng (cho gia súc)

垫脚石
diàn jiǎo shí

bàn đạp

垫被
diàn bèi

đệm

垫补
diàn bu

(thông tục) bù đắp thiếu hụt bằng cách dùng tiền dành cho mục đích khác hoặc vay mượn

垫褥
diàn rù

đệm bông

垫高
diàn gāo

một cái đỡ

床垫
chuáng diàn

nệm

座垫
zuò diàn

yên xe (xe đạp, xe máy, ô tô)

弹簧垫圈
tán huáng diàn quān

vòng đệm lò xo

擦鞋垫
cā xié diàn

thảm chùi chân

月经垫
yuè jīng diàn

băng vệ sinh

杯垫
bēi diàn

đế lót ly

棕垫
zōng diàn

đệm sợi cọ

止血垫
zhǐ xuè diàn

băng cầm máu

气垫
qì diàn

đệm khí (như trên tàu đệm khí)

气垫船
qì diàn chuán

tàu đệm khí

肉垫
ròu diàn

đệm thịt (ở chân động vật)

草垫
cǎo diàn

đệm rơm

草垫子
cǎo diàn zi

đệm rơm; nệm rơm

衬垫
chèn diàn

lót

踏垫
tà diàn

thảm trải sàn; thảm phòng tắm; thảm ô tô; thảm chùi chân

野餐垫
yě cān diàn

thảm dã ngoại

铺垫
pū diàn

trải chăn đệm

锅垫
guō diàn

đế lót nồi

门垫
mén diàn

thảm chùi chân

防潮垫
fáng cháo diàn

tấm lót chống ẩm (dùng khi cắm trại v.v.)

鞋垫
xié diàn

lót giày

鼠标垫
shǔ biāo diàn

miếng lót chuột