Bỏ qua đến nội dung

āi

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bụi
  2. 2. đất bẩn
  3. 3. angstrom
  4. 4. âm ai hoặc e

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我是 及人。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2235418)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 埃

中华苏维埃共和国
zhōng huá sū wéi āi gòng hé guó

Cộng hòa Xô viết Trung Hoa

以埃
yǐ āi

Israel-Ai Cập

伊利埃斯库
yī lì āi sī kù

Iliescu

出埃及记
chū āi jí jì

Sách Xuất Hành

劳埃德
láo āi dé

Lloyd (tên riêng)

埃克托
āi kè tuō

Hector (tên riêng)

埃克托·柏辽兹
āi kè tuō · bó liáo zī

Hector Berlioz (1803-1869), nhà soạn nhạc lãng mạn Pháp, tác giả của Symphonie Fantastique

埃利斯岛
āi lì sī dǎo

Đảo Ellis

埃加迪群岛
āi jiā dí qún dǎo

Quần đảo Egadi

埃博拉
āi bó lā

Ebola (virus)

埃博拉病毒
āi bó lā bìng dú

vi rút Ebola

埃及
āi jí

Ai Cập

埃及古物学
āi jí gǔ wù xué

Ai Cập cổ vật học

埃及古物学者
āi jí gǔ wù xué zhě

nhà Ai Cập học

埃及夜鹰
āi jí yè yīng

cú muỗi Ai Cập

埃及豆
āi jí dòu

đậu gà

埃因霍温
āi yīn huò wēn

Eindhoven (thành phố ở Hà Lan)

埃塔
āi tǎ

ETA (Euskadi Ta Askatasuna, tổ chức ly khai vũ trang xứ Basque)

埃塞俄比亚
āi sài é bǐ yà

Ê-ti-ô-pi-a

埃塞俄比亚界
āi sài é bǐ yà jiè

vùng sinh thái Ethiopia, còn gọi là vùng nhiệt đới châu Phi

埃塞俄比亚语
āi sāi é bǐ yà yǔ

tiếng Ethiopia

埃夫伯里
āi fū bó lǐ

Avebury (vòng tròn đá gần Stonehenge)

埃奥罗斯
āi ào luó sī

Aeolus, thần gió trong thần thoại Hy Lạp

埃居
āi jū

đồng écu (tiền xu Pháp, không còn lưu hành vào cuối thế kỷ 18)

埃布罗
āi bù luó

sông Ebro (ở đông bắc Tây Ban Nha)

埃布罗河
āi bù luó hé

Sông Ebro (ở đông bắc Tây Ban Nha)

埃弗顿
āi fú dùn

Everton (thị trấn ở tây bắc nước Anh)

埃德
āi dé

Ê (tên người - Eduard)

埃德·米利班德
āi dé · mǐ lì bān dé

Ed Milliband, chính trị gia Công đảng Anh, lãnh đạo phe đối lập từ năm 2010

埃德加
āi dé jiā

Ê-đơ-ga

埃德加·爱伦·坡
āi dé jiā · ài lún · pō

Edgar Allan Poe (1809-1849), nhà thơ và tiểu thuyết gia người Mỹ

埃德加·斯诺
āi dé jiā · sī nuò

Edgar Snow (1905-1972), nhà báo Mỹ, hoạt động tại Trung Quốc 1928-1941, tác giả cuốn Red Star Over China

埃德蒙·伯克
āi dé méng · bó kè

Edmund Burke (1729-1797), nhà triết học và khoa học chính trị người Ireland, thành viên Quốc hội Anh

埃德蒙顿
āi dé méng dùn

Edmonton, thủ phủ của Alberta, Canada

埃拉托塞尼斯
āi lā tuō sè ní sī

Eratosthenes xứ Cyrene (khoảng 276-195 TCN), nhà toán học và nhà phát minh Hy Lạp cổ đại

埃拉特
āi lā tè

Eilat, cảng và khu nghỉ dưỡng của Israel trên Biển Đỏ

埃叙
āi xù

Ai Cập–Syria

埃文
āi wén

Evan

埃文斯
āi wén sī

Evans

埃文河畔斯特拉特福
āi wén hé pàn sī tè lā tè fú

Stratford-upon-Avon

埃斯库多
āi sī kù duō

escudo (lá chắn trong tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha), đơn vị tiền tệ cũ của Bồ Đào Nha và một số quốc gia khác

埃斯库罗斯
āi sī kù luó sī

Aeschylus (khoảng 524 TCN - khoảng 455 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả của The Persians, Seven against Thebes v.v.

埃斯特哈齐
āi sī tè hā qí

Esterházy

埃斯特朗
āi sī tè lǎng

Anders Jonas Ångström (1814-1874), nhà vật lý học người Thụy Điển

埃格尔松
āi gé ěr sōng

Egersund (thành phố ở Na Uy)

埃森
āi sēn

Essen, thành phố ở vùng Ruhr, Đức

埃森哲
āi sēn zhé

Accenture (công ty)

埃森纳赫
āi sēn nà hè

Eisenach (thành phố ở Đức)

埃涅阿斯
āi niè ā sī

Aeneas, anh hùng trong sử thi Aeneid của Virgil

埃涅阿斯纪
āi niè ā sī jì

Aeneid

埃尔南德斯
āi ěr nán dé sī

Hernández

埃尔多安
āi ěr duō ān

Erdogan (tên người)

埃尔帕索
āi ěr pà suǒ

El Paso (Texas)

埃尔朗根
āi ěr lǎng gēn

Erlangen (thị trấn ở Bayern)

埃尔朗根纲领
āi ěr lǎng gēn gāng lǐng

chương trình Erlangen của Felix Klein (1872) về hình học và lý thuyết nhóm

埃尔福特
āi ěr fú tè

Erfurt (thành phố Đức)

埃尔维斯·普雷斯利
āi ěr wéi sī · pǔ léi sī lì

Elvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh Mỹ

埃尔金
āi ěr jīn

Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 xứ Elgin (1766-1841), người đã đánh cắp các bức điêu khắc Parthenon vào năm 1801-1810

埃尔金大理石
āi ěr jīn dà lǐ shí

đá cẩm thạch Elgin, các tác phẩm điêu khắc từ đền Parthenon bị Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 xứ Elgin, lấy cắp trong giai đoạn 1801-1810

埃特纳火山
āi tè nà huǒ shān

núi Etna, núi lửa ở Ý

埃琳娜
āi lín nà

Elena (tên riêng)

埃米尔
āi mǐ ěr

tiểu vương Hồi giáo

埃菲尔铁塔
āi fēi ěr tiě tǎ

Tháp Eiffel

埃蕾
āi lěi

cỏ bách hoa (thảo dược TCM)

埃迪卡拉
āi dí kǎ lā

Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri

埃迪卡拉纪
āi dí kǎ lā jì

kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước, giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri)

埃里温
āi lǐ wēn

Yerevan, thủ đô của Armenia

埃隆·马斯克
āi lóng · mǎ sī kè

Elon Musk (1971-), người sáng lập và CEO của SpaceX, đồng sáng lập và CEO của Tesla Motors

尘埃
chén āi

bụi

尘埃落定
chén āi luò dìng

tiểu thuyết “Hoa Anh Túc Đỏ” của A Lai

山埃
shān āi

xianua (từ mượn)

杜瓦利埃
dù wǎ lì āi

Duvalier (tên)

比埃兹巴伯
bǐ āi zī bā bó

Beelzebub

涓埃
juān āi

dòng nước nhỏ và bụi bặm

涓埃之力
juān āi zhī lì

sức lực nhỏ nhoi (thành ngữ); sức lực yếu ớt

满身尘埃
mǎn shēn chén āi

đầy bụi bặm

特鲁埃尔
tè lǔ āi ěr

Teruel, Tây Ban Nha

皮埃尔
pí āi ěr

Pierre (tên riêng)

纽埃
niǔ āi

Niue (đảo)

圣皮埃尔和密克隆
shèng pí āi ěr hé mì kè lóng

Saint-Pierre và Miquelon

艾玛纽埃尔
ài mǎ niǔ āi ěr

Emmanuel hoặc Emmanuelle (tên)

蒙彼利埃
méng bǐ lì āi

Montpellier (thành phố Pháp)

苏维埃
sū wéi āi

Xô viết (hội đồng)

苏维埃俄国
sū wéi āi é guó

Nước Nga Xô viết (1917-1991)

苏维埃社会主义共和国联盟
sū wéi āi shè huì zhǔ yì gòng hé guó lián méng

Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (USSR), 1922-1991

苏联最高苏维埃
sū lián zuì gāo sū wéi āi

Xô Viết Tối cao

路易·皮埃尔·阿尔都塞
lù yì · pí āi ěr · ā ěr dōu sāi

Louis Pierre Althusser (1918-1990), nhà triết học Marxist

里维埃拉
lǐ wéi āi lā

riviera (từ mượn)

鲍狄埃
bào dí āi

Eugène Edine Pottier (1816-1887), nhà thơ và nhà xã hội chủ nghĩa cách mạng Pháp

埃塞俄比亚
āi sāi é bǐ yà

Ê-ti-ô-pi-a